LEUZE 547961 – RƠ-LE AN TOÀN MSI-TR2B-02

Leuze MSI-TR2B-02 (547961) là bộ đánh giá an toàn dành cho các thiết bị bảo vệ quang điện một tia Type 2 theo IEC/EN 61496.

Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:

  • Nguồn cấp 24 VDC ±20%.

  • 4 ngõ vào chuyển mạch số.

  • 2 ngõ ra an toàn bằng tiếp điểm rơ-le NO.

  • 3 ngõ ra transistor PNP phục vụ tín hiệu trạng thái và kiểm tra.

  • Dòng liên tục tối đa 2 A trên mỗi nhánh công suất.

  • Hỗ trợ giám sát contactor EDM.

  • Hỗ trợ khóa khởi động/khởi động lại RES.

  • Chế độ khởi động tự động hoặc thủ công.

  • Tích hợp kiểm tra chức năng định kỳ.

  • Thời gian đáp ứng 20 ms.

  • Thời gian lọc tín hiệu 130 ms.

  • Đầu nối spring-cage 16 cực.

  • Đạt SIL 1, SILCL 1, PL c, Category 2.

  • Vỏ nhựa polyamide, cấp bảo vệ IP40.

Ứng dụng: Hệ thống bảo vệ quang điện một tia, máy đóng gói, dây chuyền sản xuất, hệ thống băng tải và thiết bị tự động hóa cần đánh giá tín hiệu an toàn Type 2.

Lưu ý kỹ thuật: MSI-TR2B-02 không phải rơ-le an toàn đa năng cho mọi loại thiết bị bảo vệ. Mức an toàn thực tế của hệ thống phải được xác định theo cấu hình cảm biến, sơ đồ đấu nối, cơ cấu chấp hành và kết quả đánh giá rủi ro. Không mặc định sản phẩm đáp ứng PL d, PL e hoặc SIL 2.

Nhà cung cấp: AnhNghiSon – Tư vấn kỹ thuật và báo giá Leuze 547961 tại Việt Nam.

Thông số

Giá trị

Nhà sản xuất

Leuze electronic

Mã sản phẩm

547961

Model

MSI-TR2B-02

Dòng sản phẩm

MSI-TB

Loại thiết bị

Safety Relay

Ứng dụng thiết kế

Bộ đánh giá cảm biến an toàn một tia Type 2

Loại an toàn

Type 2 – IEC/EN 61496

Safety Integrity Level

SIL 1 – IEC 61508

Safety Integrity Level Claim Limit

SILCL 1 – IEC/EN 62061

Performance Level

PL c – EN ISO 13849-1

Safety Category

Category 2

MTTFd

78 năm

PFHd

8,8 × 10⁻⁸ / giờ

Tuổi thọ thiết kế Tm

20 năm

Điện áp nguồn

24 VDC ±20%

Dòng tiêu thụ tối đa

200 mA, không tải ngoài

Công suất tiêu thụ tối đa

4,8 W

Số ngõ vào số

4

Số ngõ ra an toàn

2

Kiểu ngõ ra an toàn

Relay, NO

Dòng tải tối đa ngõ ra an toàn

2 A

Số ngõ ra số

3

Kiểu ngõ ra số

Transistor PNP

Chức năng ngõ ra số

Safety ON / Error / Transmitter Test

Giám sát contactor

EDM

Khóa khởi động lại

RES

Chế độ khởi động

Automatic / Manual

Thời gian đáp ứng

20 ms

Thời gian trễ đóng

2 giây

Thời gian lọc

130 ms

Thời gian trễ nhả

130 ms

Kết nối điện

Spring-cage Terminal

Số cực đầu nối

16

Tiết diện dây

0,2–1,5 mm²

Kích thước W × H × L

22,5 × 111 × 114,1 mm

Vật liệu vỏ

Polyamide PA

Khối lượng

200 g

Hiển thị

4 LED

Nhiệt độ hoạt động

−30 đến +60°C

Nhiệt độ lưu kho

−40 đến +70°C

Độ ẩm tương đối

0–95%, không ngưng tụ

Cấp bảo vệ

IP40

Cấp bảo vệ điện

Class II

Chứng nhận

TÜV Süd