Leuze 50108945 – Cảm biến quang phản xạ gương phân cực chống cháy nổ Ex
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Leuze electronic
Danh mục: Bea Sensor - Cảm Biến An Toàn Và Kích Hoạt Hệ Thống Tự Động
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: Germany
LEUZE 50108945 – CẢM BIẾN QUANG PHẢN XẠ PHÂN CỰC CHỐNG CHÁY NỔ
Leuze IPRK 46B/4,200-S12 S-Ex n (50108945) là cảm biến quang phản xạ gương phân cực, được thiết kế để phát hiện vật thể trong môi trường công nghiệp, bao gồm các khu vực nguy hiểm phù hợp với phân loại chống cháy nổ của sản phẩm.
Đặc điểm kỹ thuật nổi bật:
-
Cảm biến phản xạ gương phân cực thuộc dòng 46B.
-
Phiên bản bảo vệ chống cháy nổ Ex.
-
Phân loại thiết bị Ex Category 3.
-
Khu vực áp dụng theo công bố: Zone 2 và Zone 22.
-
Khoảng cách hoạt động bảo đảm 0,05–15 m.
-
Khoảng cách hoạt động điển hình 0,05–18 m.
-
Nguồn sáng LED đỏ.
-
Nguồn cấp 10–30 VDC.
-
Hai ngõ ra transistor PNP.
-
Ngõ ra chính Light Switching.
-
Ngõ ra thứ hai Warning Output.
-
Tần số chuyển mạch 500 Hz.
-
Cáp 200 mm với đầu nối M12 kim loại 4 chân.
-
Vỏ nhựa PC-ABS, cấp bảo vệ IP67.
-
Nhiệt độ hoạt động −20 đến +50°C.
Ứng dụng: Phát hiện vật thể trên băng tải, hệ thống đóng gói, thiết bị vận chuyển vật liệu và các dây chuyền công nghiệp tại khu vực được phân loại nguy hiểm phù hợp.
Lưu ý lắp đặt: Cảm biến cần gương phản xạ tương thích. Phải kiểm tra đầy đủ ký hiệu Ex, điều kiện sử dụng đặc biệt và tài liệu hướng dẫn chống cháy nổ trước khi lắp đặt. Thiết bị không phải cảm biến an toàn dùng bảo vệ con người.
Nhà cung cấp: AnhNghiSon – Tư vấn kỹ thuật và báo giá Leuze 50108945 tại Việt Nam.
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Nhà sản xuất |
Leuze electronic |
|
Mã sản phẩm |
50108945 |
|
Model |
IPRK 46B/4,200-S12 S-Ex n |
|
Dòng sản phẩm |
46B |
|
Loại cảm biến |
Polarized Retro-reflective Photoelectric Sensor |
|
Nguyên lý |
Phản xạ gương |
|
Phiên bản |
Ex-protected, Warning Output |
|
Khoảng cách hoạt động bảo đảm |
0,05–15 m |
|
Khoảng cách hoạt động điển hình |
0,05–18 m |
|
Đường truyền tia |
Divergent |
|
Nguồn sáng |
LED đỏ |
|
Hình dạng vùng sáng |
Hình chữ nhật |
|
Điện áp nguồn |
10–30 VDC |
|
Số ngõ ra số |
2 |
|
Ngõ ra 1 |
Transistor PNP, Light Switching |
|
Ngõ ra 2 |
Transistor PNP, Warning Output |
|
Nguyên lý ngõ ra 2 |
UB Switching |
|
Tần số chuyển mạch |
500 Hz |
|
Kiểu kết nối |
Cáp có đầu nối |
|
Chiều dài cáp |
200 mm |
|
Đầu nối |
M12, 4 chân, kim loại |
|
Kích thước W × H × L |
27,5 × 87 × 54 mm |
|
Vật liệu thân |
PC-ABS |
|
Vật liệu nắp quang học |
Nhựa |
|
Khối lượng |
250 g |
|
Hiển thị |
LED |
|
Nhiệt độ hoạt động |
−20 đến +50°C |
|
Nhiệt độ lưu kho |
−30 đến +70°C |
|
Phân loại thiết bị Ex |
Category 3 |
|
Vùng nguy hiểm |
Zone 2 / Zone 22 |
|
Cấp bảo vệ |
IP67 |
|
Cấp bảo vệ điện |
Class II |
|
Chứng nhận |
Ex |
|
Tiêu chuẩn áp dụng |
IEC 60947-5-2 |

