Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ M18 Leuze IS 218MM/2NO-8N0
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Leuze electronic
Danh mục: Bea Sensor - Cảm Biến An Toàn Và Kích Hoạt Hệ Thống Tự Động
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: Germany
Leuze IS 218MM/2NO-8N0 (Mã đặt hàng: 50109698)
Giới thiệu tổng quan sản phẩm: Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ (Inductive Proximity Sensor) Leuze IS 218MM/2NO-8N0 thuộc dòng sản phẩm Series 218 danh tiếng, là giải pháp phần cứng tối ưu được thiết kế chuyên dụng để nhận diện các mục tiêu vật thể bằng kim loại lơ lửng mà không cần tiếp xúc cơ học trực tiếp. Trong các hạ tầng nhà xưởng hiện đại, dây chuyền dập cơ khí, tổ hợp máy đóng gói tốc độ cao hoặc các hệ thống băng tải tự động hóa, việc xác định trạng thái hành trình cơ cấu máy đòi hỏi thiết bị đầu cuối phải có tần số phản hồi cực mịn và tuổi thọ cơ lý bền bỉ.
Mã hiệu IS 218MM/2NO-8N0 đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn công nghiệp nặng này nhờ kết cấu vỏ hợp kim đồng thau mạ niken cứng cáp kết hợp với công nghệ mạch tích hợp chống nhiễu điện từ trường mạnh (EMI), đảm bảo cho hệ thống vận hành liên tục 24/7 mà không gặp lỗi trôi dải tín hiệu.
Nguyên lý vận hành mạch dao động LC dòng xoáy (Eddy Current Killed Oscillator): Bản chất hoạt động của model IS 218MM/2NO-8N0 dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ trường tĩnh theo định luật Faraday. Khối thấu kính phát đặt tại mặt cảm biến bằng vật liệu nhựa PBT cao cấp liên tục phát ra một trường điện từ xoay chiều tần số cao hướng ra không gian phía trước. Khi có một mục tiêu vật thể bằng kim loại (chẳng hạn như sắt, inox, nhôm hoặc đồng) di chuyển tiến vào vùng phủ của từ trường này, các dòng điện xoáy (Dòng điện Eddy) sẽ tự động sinh ra trên bề mặt của vật thể kim loại đó dưới tác động của hiện tượng cảm ứng.
Dòng điện xoáy này tạo ra một từ trường ngược chiều, trực tiếp hấp thụ năng lượng và làm suy giảm biên độ dao động của mạch điện tử LC tích hợp bên trong cảm biến. Bộ mạch logic thông minh sẽ ngay lập tức nhận diện mức độ suy giảm biên độ mịn này để kích hoạt trạng thái thay đổi logic của cổng ngõ ra transistor bán dẫn, chuyển đổi dữ liệu vật lý hiện trường thành tín hiệu điện truyền xa về tủ điều khiển trung tâm. Do sử dụng cơ chế cảm ứng từ trường thuần túy, thiết bị hoàn toàn miễn nhiễm và bỏ qua các loại vật chất phi kim loại như bụi bẩn, gỗ, giấy, thủy tinh hoặc chất lỏng bám dính trên bề mặt, giữ độ mịn lý tưởng cho phép đo.
🛠️ YÊU CẦU THI CÔNG VÀ TIÊU CHUẨN LẮP ĐẶT NON-FLUSH TỪ KỸ SƯ HÃNG:
-
Kiểu lắp đặt nhô đầu Non-Flush (Không âm): Mã sản phẩm này được thiết kế theo cấu trúc hình học cơ khí Non-Flush (Non-Embedded). Điều này có nghĩa là phần đầu cảm biến bằng nhựa PBT chứa cuộn dây phát từ trường không được bao bọc bởi lớp vỏ ren kim loại, bắt buộc kỹ sư thi công khi gá lắp trên các giá đỡ hoặc khung máy bằng sắt bắt buộc phải để phần đầu nhựa này nhô ra ngoài hoàn toàn, không được lắp chìm chôn âm vào trong lòng khối kim loại. Ưu thế của kiến trúc Non-Flush là cho phép từ trường lan tỏa rộng cả theo phương dọc lẫn phương hướng tâm, giúp thiết bị đạt khoảng cách phát hiện danh định lên tới 8 mm, lớn hơn đáng kể so với các dòng M18 lắp âm thông thường (vốn chỉ đạt từ 4 đến 5 mm).
-
Khoảng cách hoạt động thực tế tối ưu: Mặc dù khoảng cách danh định lý thuyết là 8 mm, nhưng dải làm việc bảo đảm mượt mà nhất để triệt tiêu hiện tượng rung lắc cơ học sai số dao động từ âm dải hiện trường được hãng khuyến nghị nằm trong khoảng từ 0 đến 6.4 mm. Trong thực tế thi công, kỹ sư cơ điện nên gá đặt sao cho khoảng cách giữa mặt cảm biến và phôi kim loại chạy qua duy trì ổn định ở mức từ 4 đến 6 mm để đạt độ nhạy bén cao nhất.
Hệ số hiệu chỉnh vật liệu luyện kim và Tính năng bảo vệ hardened điện tử: Một lưu ý kỹ thuật cốt lõi khi ứng dụng cảm biến tiệm cận từ là khoảng cách nhận biết sẽ thay đổi phụ thuộc trực tiếp vào độ dẫn điện và độ từ thẩm của từng loại hợp kim kim loại. Giá trị định mức 8 mm của hãng được kiểm định dựa trên vật liệu chuẩn Thép cấu trúc Fe360 (Hệ số hiệu chỉnh bằng 1.0). Khi ứng dụng trên các dây chuyền dập Inox chống gỉ, khoảng cách thực tế sẽ giảm xuống còn khoảng 5.6 mm (Hệ số hiệu chỉnh bằng 0.7). Đối với các phôi làm bằng Đồng thau, khoảng cách đạt khoảng 4.0 m (Hệ số hiệu chỉnh bằng 0.5) và đối với Nhôm nguyên chất hoặc Đồng đỏ độ dẫn điện cao, khoảng cách làm việc sẽ duy trì ổn định ở mức khoảng 3.2 mm (Hệ số hiệu chỉnh dải đạt mức 0.4).
Mạch điện tử bên trong model IS 218MM/2NO-8N0 được trang bị đầy đủ các tính năng hardened bảo vệ công nghiệp nặng bao gồm: cơ chế chống đấu ngược cực nguồn nuôi, mạch bảo vệ chống ngắn mạch đầu ra (Short-circuit protection) và bộ triệt tiêu điện áp ngược khi đóng cắt các tải có tính cảm ứng (như cuộn hút rơ-le trung gian). Cảm biến sở hữu tần số đóng cắt cực khủng lên tới 2000 Hz (tương đương năng lực thực hiện 2000 lần đóng ngắt logic trong dải thời gian vỏn vẹn một giây), biến thiết bị thành cấu phần lý tưởng cho các ứng dụng đếm sản phẩm mật độ dày dặc hoặc giám sát tốc độ quay trục động cơ vòng tua cao. Toàn bộ phần cứng đạt tiêu chuẩn bảo vệ quốc tế IP67 (chống bụi tuyệt đối và kín nước phun mạnh) với tuổi thọ thống kê MTTF lên tới khoảng 900 năm vận hành liên tục.
| Thuộc tính kỹ thuật cốt lõi | Giá trị định mức chi tiết (Chuẩn Plain-Text sạch lỗi hiển thị) |
| Hãng sản xuất | Leuze Electronic (Đức) |
| Dòng sản phẩm | Series 218 Standard Cylindrical Portfolio |
| Model sản phẩm | IS 218MM/2NO-8N0 |
| Mã số đặt hàng (Part Number) | 50109698 |
| Loại công nghệ cảm biến | Tiệm cận cảm ứng từ trường (Inductive Proximity Sensor) |
| Kích thước hình học ren | Đường kính 18 mm x Chiều dài thân 52 mm (Kích thước ren tiêu chuẩn M18 x 1) |
| Kiểu kết cấu cơ khí cơ | Lắp đặt nhô đầu không âm hoàn toàn trong kim loại (Non-Flush Mechanical Layout) |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 8 mm (Kiểm định chuẩn trên bề mặt vật liệu Thép Fe360) |
| Khoảng cách hoạt động bảo đảm | Từ dải 0 đến 6.4 mm mượt mà |
| Nguồn điện nuôi thiết bị | Dải nguồn một chiều công nghiệp dải rộng từ 10 đến 30 VDC |
| Cấu trúc cổng ngõ ra điều khiển | 1 x Digital Output cấu trúc cấu hình bán dẫn loại NPN Transistor |
| Trạng thái ngõ ra mặc định | Thường Mở (Normally Open - NO / Có kim loại kích hoạt mức dòng ON) |
| Dòng tải chịu đựng cực hạn | Tối đa không quá 200 mA bảo vệ đầu cuối |
| Độ sụt áp mức trạng thái ON | Nhỏ hơn hoặc bằng 2 V mượt mà |
| Tần số đóng cắt phản hồi | Tốc độ siêu tốc đạt mức định mức 2000 Hz |
| Thời gian trễ khi khởi động | Trạng thái sẵn sàng Ready Delay trong vòng 60 ms |
| Hệ thống cáp kết nối điện | Cáp đúc liền chất liệu nhựa PVC dẻo, chiều dài 2 mét, lõi cấu trúc 3 dây dẫn |
| Mã hóa màu dây dẫn tiêu chuẩn | Dây Nâu: đấu nguồn dương cộng 24VDC | Dây Xanh: đấu nguồn âm 0V | Dây Đen: Tín hiệu NPN |
| Vật liệu cấu tạo thân vỏ | Hợp kim Đồng thau mạ niken chống gỉ cứng cáp |
| Vật liệu cấu tạo mặt phát từ | Nhựa kỹ thuật cao cấp chuyên dụng PBT (Polybutylene) |
| Cấp vỏ bảo vệ hiện trường | Tiêu chuẩn quốc tế IP67 (Kháng bụi bẩn hoàn toàn, chịu tia nước công nghiệp mạnh) |
| Dải nhiệt độ môi trường làm việc | Chịu tải dải rộng từ âm -25 độ C đến nóng cộng 70 độ C |
| Trọng lượng tịnh phần cứng | Trọng lượng đầm chắc đạt mức 112 g |
| Tích hợp mạch an toàn điện | Chống đấu sai đảo cực nguồn nuôi, chống hiện tượng ngắn mạch xung điện đầu ra |
| Xuất xứ thiết bị | 100% Nghiên cứu, chế tạo và hiệu chuẩn phòng thí nghiệm tại Đức (Germany) |

