Bộ làm lạnh khí mẫu Peltier Bühler PKE Series (PKE 42, PKE 52, PKE 62)
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Buhler
Danh mục: Thiết bị phân tích khí
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: Germany
Bộ làm lạnh khí mẫu Bühler PKE Series là dòng thiết bị xử lý khí phân tích (Sample Gas Conditioning) tiên tiến sử dụng công nghệ bán dẫn Peltier (Thermoelectric Element) do hãng Bühler Technologies (Đức) nghiên cứu và chế tạo. Dòng PKE Series được tối ưu hóa đặc biệt nhằm mang lại hiệu suất làm lạnh vượt trội trong một kết cấu nhỏ gọn, linh hoạt, rất thích hợp lắp đặt trong các tủ phân tích CEMS hoặc trạm đo khí lưu động.
Chuỗi sản phẩm Bühler PKE Series cung cấp sự lựa chọn đa dạng về cấu hình bộ trao đổi nhiệt và số lượng luồng khí phân tích:
1. Bühler PKE 42: Phiên bản tiêu chuẩn đáp ứng lưu lượng khí mẫu cơ bản, tích hợp bộ trao đổi nhiệt chất lượng cao giúp tách ẩm nhanh chóng, duy trì điểm sương đầu ra vô cùng ổn định.
2. Bühler PKE 52: Phiên bản nâng cấp tăng cường công suất làm lạnh, phù hợp cho dòng khí mẫu có độ ẩm đầu vào cao hoặc nhiệt độ môi trường xung quanh biến động lớn.
3. Bühler PKE 62: Phiên bản công suất cao hỗ trợ cấu hình đa luồng khí (hoặc làm lạnh 2 cấp), cho phép xử lý đồng thời nhiều dòng khí mẫu riêng biệt mà vẫn đảm bảo độ chính xác điểm sương tuyệt đối.
Toàn bộ dòng Bühler PKE Series đều không sử dụng máy nén cơ học hay môi chất lạnh (Ga lạnh), giúp giảm thiểu tối đa tiếng ồn, không rung lắc và gần như miễn bảo trì trong suốt quá trình vận hành. Thiết bị duy trì điểm sương đầu ra của khí mẫu cố định ở mức +5°C, tích hợp rơ-le cảnh báo sai lệch nhiệt độ giúp bảo vệ an toàn tuyệt đối cho các cảm biến phân tích khí nhạy cảm phía sau.
• Hãng sản xuất: Bühler Technologies
• Dòng sản phẩm: Bộ làm lạnh khí mẫu bán dẫn Peltier (Peltier Sample Gas Cooler)
• Các model trong chuỗi: PKE 42 / PKE 52 / PKE 62
• Xuất xứ: Đức (Germany)
• Nguyên lý làm lạnh: Khối bán dẫn Peltier (Thermoelectric Effect)
• Điểm sương đầu ra (Gas Outlet Dew Point): Cố định +5°C
• Độ ổn định điểm sương: ±0.1°C
• Nhiệt độ khí mẫu đầu vào tối đa: Lên tới +140°C
• Dải nhiệt độ môi trường vận hành: +5°C đến +50°C
• Vật liệu bộ trao đổi nhiệt (Heat Exchangers): Thủy tinh BORO 3.3 / Thép không gỉ 316Ti / PVDF
• Số lượng luồng khí mẫu xử lý: 1 hoặc 2 luồng khí độc lập (tùy thuộc model và cấu hình)
• Lưu lượng khí mẫu xử lý tối đa: Lên tới 250 Nl/h đến 300 Nl/h
• Tín hiệu ngõ ra cảnh báo: Rơ-le tiếp điểm cảnh báo lệch nhiệt độ (Status contact)
• Cấp bảo vệ vỏ tủ: IP20 / IP54
• Điện áp cắm nguồn: 230V AC 50/60Hz hoặc 115V AC 50/60Hz / 24V DC (tùy chọn)

