Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm dạng Inline 3/4 inch High Flow ONICON FT-4600-341-020-09
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Onicon
Danh mục: Thiết bị đo lường & Kiểm tra
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: USA
ONICON FT-4600-341-020-09
Giới thiệu tổng quan sản phẩm: Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm dạng Inline ONICON FT-4600-341-020-09 là cấu hình thiết bị chuyên dụng công nghiệp cao cấp thuộc dòng sản phẩm FT-4600 Series, được nghiên cứu, phát triển và chế tạo nguyên chiếc 100% tại nhà máy công nghệ cao của hãng ở Mỹ (USA Origin). Đối với các hạ tầng kỹ thuật cơ điện (M&E) của các hạ tầng tòa nhà thông minh, tổ hợp trung tâm dữ liệu kỹ thuật số (Data Center), trạm bơm Chiller công suất lớn hay các tổ hợp dây chuyền nhà máy công nghiệp, việc kiểm soát chính xác lưu lượng môi chất luân chuyển trên các nhánh trục ống kích thước nhỏ nhưng vận hành ở dải tốc độ dòng chảy cực cao và áp lực mạnh là một bài toán hóc búa.
Mã hiệu FT-4600-341-020-09 được thiết kế chuyên biệt để xử lý bài toán này thông qua giải pháp đo lường thể tích dạng tĩnh hoàn hảo, loại bỏ hoàn toàn các cấu trúc cơ khí cánh quạt hay tuabin quay, giúp triệt tiêu hiện tượng mài mòn cơ học và duy trì tính ổn định lâu dài vượt trội của phép đo theo thời gian. Thiết bị được hiệu chuẩn chính xác bằng phương pháp hiệu chuẩn ướt (Wet Calibration) trực tiếp tại phòng thí nghiệm của hãng trước khi đóng gói, đưa sản phẩm vào trạng thái sẵn sàng vận hành ngay sau khi hoàn tất gá lắp cơ khí hiện trường.
Ưu thế cốt lõi của biến thể lưu lượng cao (High Flow Distinction): Điểm nhận diện kỹ thuật quan trọng nhất của model này nằm ở mã định danh cấu trúc khoang ống 341 (3/4" High Flow). ONICON phân tách dòng ống 3/4 inch (DN20) thành hai phân khúc rõ rệt bao gồm mã 340 dành cho dải lưu lượng tiêu chuẩn (Standard Flow) và mã 341 dành cho dải lưu lượng cao (High Flow). Cấu hình 341 sở hữu cấu trúc hình học buồng đo được tối ưu hóa về mặt thủy động lực học, cho phép tính toán chính xác tuyệt đối các dòng chảy có vận tốc dòng lớn, xung lực mạnh luân chuyển liên tục mà không gây ra hiện tượng bão hòa tín hiệu âm học hay méo dải đo như các dòng cảm biến thông thường.
Đặc biệt, lòng ống đo thiết kế inline trống rỗng hoàn toàn, giúp thiết bị đạt mức tổn thất áp suất lý tưởng, luôn nhỏ hơn 1 psi khi vận tốc dòng chảy đạt 4 ft/s. Ưu thế này giúp bảo toàn áp suất tối đa cho đường ống dẫn, tiết kiệm điện năng cho cụm bơm và ngăn ngừa rủi ro tắc kẹt rác cặn.
🛠️ HƯỚNG DẪN THI CÔNG VÀ TIÊU CHUẨN SIẾT COUPLING CƠ KHÍ BẮT BUỘC:
-
Tiêu chuẩn siết khớp nối cơ khí đặc thù: Do model FT-4600-341 vận hành trong môi trường dòng chảy tốc độ cao và xung lực lớn, hãng ONICON đưa ra quy định siết coupling cực kỳ nghiêm ngặt để tránh rò rỉ rỉ sương áp lực và bảo vệ gioăng làm kín. Kỹ sư hiện trường bắt buộc phải tuân thủ quy trình 3 bước:
-
Bảo đảm độ nén gioăng làm kín đạt mức tối thiểu là 30%.
-
Sau khi mặt ren tiếp xúc vừa chạm vào gioăng, tiến hành xoay thêm một góc chính xác là 120 độ.
-
Tương đương với việc dùng dụng cụ siết chặt thêm đúng 1/3 vòng ren tuyệt đối.
-
-
Đáp ứng tiêu chuẩn đoạn ống thẳng (Straight Pipe Run): Nhằm duy trì biên độ độ chính xác lý tưởng cộng trừ 1% giá trị đọc, vị trí lắp đặt ren NPT của đồng hồ cần tuân thủ khoảng cách đoạn ống thẳng tối thiểu (tính theo hệ số D - đường kính ống) trước và sau thiết bị để triệt tiêu các biên độ dòng xoáy gợn sóng:
-
Phía sau co cùi chỏ đơn (Single Elbow): Yêu cầu 0D đoạn ống thẳng.
-
Phía sau bộ mở rộng hoặc bộ thu ống (Expander / Reducer): Yêu cầu 0D đoạn ống thẳng.
-
Phía sau cụm ống gia nhiệt/cuộn sưởi (Coil): Yêu cầu tối thiểu 3D đoạn ống thẳng.
-
Phía sau van chặn/van cô lập (Isolation Valve): Yêu cầu tối thiểu 3D đoạn ống thẳng.
-
Phía sau van điều khiển tự động (Control Valve): Yêu cầu tối thiểu 10D đoạn ống thẳng.
-
-
Hướng gá lắp hiện trường: Đường ống phải luôn ở trạng thái điền đầy chất lỏng, lắp đúng theo chiều mũi tên dòng chảy định hướng trên thân đồng hồ và bắt buộc hai nắp cảm biến siêu âm phải nằm ở trục ngang (phương nằm ngang) nhằm loại bỏ hoàn toàn nguy cơ tích tụ bọt khí gây nhiễu sóng siêu âm.
Đặc điểm cấu hình vỏ điện tử NEMA 4 tích hợp Strain Relief Cord Grip:
-
Ưu thế bảo vệ của mã cấu hình 020: Khác biệt với mã cấu hình 000 sử dụng ống bọc conduit ren cứng, phiên bản mã 020 được nhà sản xuất trang bị khối vỏ hardened cơ học đạt chuẩn công nghiệp NEMA 4 (kháng bụi tuyệt đối và chịu nước phun mạnh từ mọi hướng) tích hợp sẵn đầu siết giữ cáp chống co kéo cơ học Strain Relief Cord Grip. Cấu trúc này cho phép luồn dây dẫn tín hiệu mềm trực tiếp qua vòng đệm cao sụ chịu lực. Khi siết chặt đầu ren ngoài, vòng đệm sẽ bóp chặt cố định sợi cáp, giúp triệt tiêu hoàn toàn lực kéo căng, lực rung lắc giật cơ học từ môi trường nhà xưởng tác động lên các đầu đấu nối điện nội bộ, bảo đảm mạch điện luôn tiếp xúc hoàn hảo và kín khít tuyệt đối trước hơi ẩm. Phiên bản này lược bỏ màn hình hiển thị LCD tại chỗ và không tích hợp card mạng truyền thông số (Không BACnet MS/TP, không Modbus RTU), trang bị đèn LED hiển thị trạng thái vận hành trực quan.
-
Hệ thống ngõ ra truyền xa đa năng: Toàn bộ dữ liệu lưu lượng được trích xuất đồng thời qua cổng Analog và cổng Xung. Cổng Analog Output linh hoạt, có thể tự do lập trình cấu hình cấu trúc tín hiệu giữa các dạng chuẩn dải dồi dào: 4-20mA, 0-10VDC, hoặc 0-5VDC tùy thuộc vào card thu thập dữ liệu của tủ điều khiển PLC trung tâm hoặc hệ thống SCADA. Cổng Pulse Output được thiết kế theo dạng xung số cách ly chuyên dụng, giúp truyền dữ liệu đếm tổng về bộ đếm tích lũy (Totalizer) hoặc hệ thống điều khiển BMS tòa nhà mà không lo ngại xung nhiễu điện từ trường (EMI) từ các động cơ lớn hay biến tần VFD lân cận.
| Thông số kỹ thuật cốt lõi | Giá trị định mức chi tiết (Chuẩn Plain-Text sạch lỗi hiển thị) |
| Hãng sản xuất | ONICON Incorporated (Mỹ) |
| Dòng sản phẩm | FT-4600 Series Inline Ultrasonic Fluid Instrumentation Portfolio |
| Mã sản phẩm đầy đủ | FT-4600-341-020-09 |
| Công nghệ đo lường | Siêu âm chênh lệch thời gian truyền dẫn vi sai (Differential Transit-Time Ultrasonic) |
| Cấu trúc lưu lượng | Phân khúc thiết kế lưu lượng lớn (3/4" High Flow / Tối ưu năng lực chịu tải hơn dòng 340) |
| Kích thước đường ống | 3/4 inch / Định danh đường kính danh nghĩa DN20 |
| Kiểu kết nối cơ khí | Kết nối dạng ren tiêu chuẩn NPT Thread công nghiệp |
| Cấu trúc bộ phát | Phiên bản Blind Transmitter (Không có màn hình hiển thị LCD tại chỗ) |
| Độ chính xác hệ thống | Cộng trừ 1% giá trị đọc thực tế (Plus/Minus 1% Reading) |
| Độ lặp lại phép đo | Biên độ sai số lặp lại cực tốt, nhỏ hơn hoặc bằng cộng trừ 0.2% |
| Tỷ số điều dải mở rộng | Turndown Ratio cực khủng đạt mức 500:1 |
| Đặc tính sụt áp thủy lực | Nhỏ hơn 1 psi tại vận tốc dòng chảy tiêu chuẩn 4 ft/s |
| Giới hạn áp suất đường ống | Áp suất làm việc tối đa lên tới 400 psi (Tương đương khoảng 27.6 bar) |
| Nhiệt độ lưu chất chịu tải | Từ 32 độ F đến 250 độ F (Tương đương từ 0 độ C đến 121 độ C) |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | Từ âm -13 độ F đến nóng 131 độ F (Tương đương từ âm -25 độ C đến 55 độ C) |
| Nguồn điện nuôi thiết bị | Dải nguồn công nghiệp linh hoạt từ 20 đến 28 VAC/DC (Định mức nguồn 24 VAC/DC) |
| Mức tiêu hao năng lượng | Công suất tiêu thụ tối đa không quá 5 VA tối đa |
| Tín hiệu ngõ ra tương tự | 1 x Analog Output (Tùy chọn cấu hình tự do giữa dải 4-20mA / 0-10VDC / 0-5VDC) |
| Tín hiệu ngõ ra số | 1 x Pulse Output (Dạng xung cách ly chuyên dụng cho Totalizer/PLC/BMS/SCADA) |
| Giao thức truyền thông mở rộng | Không tích hợp (Không hỗ trợ các bo mạch mạng BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU) |
| Cấu trúc vỏ điện tử điện | Chuẩn công nghiệp bảo vệ NEMA 4 tích hợp sẵn đầu siết cáp Strain Relief Cord Grip |
| Giao diện trực quan hiện trường | Đèn LED thông báo trạng thái hoạt động của hệ thống mạch nội bộ |
| Vật liệu cấu tạo thân vỏ | Hợp kim Đồng thau không chì (Lead-Free Brass) chất lượng cao |
| Vật liệu cấu tạo cảm biến | Đầu dò siêu âm ngâm trực tiếp trong lưu chất (Wetted) bằng hợp chất nhựa kỹ thuật PPS gia cường sợi thủy tinh 40% |
| Xuất xứ thiết bị | 100% Nghiên cứu, chế tạo và kiểm định tại Mỹ (100% USA Origin) |

