Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm dạng Inline 3/4 inch (DN20) ONICON FT-4600-340-000-09
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Onicon
Danh mục: Thiết bị đo lường & Kiểm tra
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: USA
ONICON FT-4600-340-000-09
Giới thiệu tổng quan sản phẩm: Đồng hồ đo lưu lượng siêu âm dạng Inline ONICON FT-4600-340-000-09 thuộc phân khúc thiết bị quản lý quy trình tự động hóa chất lưu và kiểm toán điện năng cao cấp nhất hiện nay thuộc dòng sản phẩm FT-4600 Series, được nghiên cứu, phát triển và chế tạo nguyên chiếc 100% tại nhà máy công nghệ cao của hãng ở Mỹ (USA Origin). Trong cấu trúc cơ điện (M&E) của các hạ tầng tòa nhà thông minh, hệ thống điều hòa trung tâm HVAC, trạm bơm Chiller của trung tâm dữ liệu mạng (Data Center) hay các tổ hợp nhà máy sản xuất, việc kiểm soát chính xác lưu lượng môi chất luân chuyển trên các trục ống phân phối nhánh nhỏ kích thước 3/4 inch (DN20) là điều kiện bắt buộc để tối ưu hóa hiệu suất năng lượng toàn cục.
Mã hiệu FT-4600-340-000-09 cung cấp một giải pháp đo lường thể tích dạng tĩnh hoàn hảo, loại bỏ hoàn toàn các cấu trúc cơ khí cánh quạt hay tuabin quay, giúp triệt tiêu hiện tượng mài mòn vật lý và duy trì tính ổn định lâu dài vượt trội của phép đo theo thời gian. Thiết bị được cấu hình và hiệu chuẩn hoàn chỉnh ngay tại phòng thí nghiệm của hãng trước khi đóng gói, đưa sản phẩm vào trạng thái sẵn sàng vận hành ngay sau khi hoàn tất gá cơ khí dây chuyền hiện trường.
Công nghệ siêu âm thời gian truyền dẫn vi sai (Differential Transit-Time) và Kết cấu cảm biến cao cấp: Bản chất vận hành của model FT-4600-340-000-09 dựa trên nền tảng vật lý của công nghệ Differential Transit-Time Ultrasonic (Siêu âm thời gian truyền dẫn vi sai) tiên tiến. Điểm đột phá của thiết bị nằm ở cấu trúc phần cứng sử dụng các cặp cảm biến siêu âm ngâm trực tiếp trong dòng chất lỏng (Wetted Ultrasonic Transducers). Vật liệu chế tạo các đầu dò này được làm từ hợp chất PPS gia cường sợi thủy tinh 40%, mang lại khả năng chống chịu ăn mòn và xâm thực thủy lực tuyệt hảo.
Hai đầu dò siêu âm được bố trí đối diện nhau theo một đường truyền tín hiệu trực tiếp nằm bên trong khoang ống đồng thau không chì (Lead-Free Brass). Khi dòng chất lưu chuyển động chạy qua, bộ vi xử lý điện tử tinh vi của đồng hồ liên tục phóng các xung sóng siêu âm tần số cao đi xuôi và ngược chiều dòng chảy, sau đó đo đạc chênh lệch thời gian truyền dẫn cực kỳ mịn giữa hai chiều. Từ hiệu số thời gian vi sai này, thiết bị tính toán ra vận tốc dòng chảy thời gian thực và quy đổi sang lưu lượng thể tích chính xác. Kiến trúc ngâm trực tiếp đối diện trực diện giúp tăng cường cường độ tín hiệu âm học một cách mạnh mẽ, cải thiện độ ổn định dài hạn ở các môi trường chất lưu biến đổi liên tục và nâng cao đáng kể năng lực nhận diện dòng chảy tốc độ siêu thấp. Do lòng ống đo inline hoàn toàn thông suốt, thiết bị tạo ra mức tổn thất áp suất gần như bằng không, bảo toàn áp suất và giảm tải năng lượng tiêu thụ của cụm bơm tăng áp.
🛠️ HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT VÀ VẬN HÀNH AN TOÀN TỪ KỸ SƯ HIỆN TRƯỜNG:
-
Đáp ứng tiêu chuẩn đoạn ống thẳng (Straight Pipe Run): Nhằm duy trì biên độ độ chính xác lý tưởng cộng trừ 1% giá trị đọc, vị trí lắp đặt ren NPT của đồng hồ cần tuân thủ nghiêm ngặt khoảng cách đoạn ống thẳng tối thiểu (tính theo hệ số D - đường kính ống) trước và sau thiết bị để triệt tiêu các biên độ dòng xoáy gợn sóng:
-
Phía sau co cùi chỏ đơn (Single Elbow): Yêu cầu 0D đoạn ống thẳng.
-
Phía sau bộ thu/bộ nong ống (Reducer): Yêu cầu 0D đoạn ống thẳng.
-
Phía sau cụm ống gia nhiệt/cuộn sưởi (Coil): Yêu cầu tối thiểu 3D đoạn ống thẳng.
-
Phía sau van chặn/van cô lập (Isolation Valve): Yêu cầu tối thiểu 3D đoạn ống thẳng.
-
Phía sau van điều khiển tự động (Control Valve): Yêu cầu tối thiểu 10D đoạn ống thẳng.
-
-
Các ứng dụng lưu chất tương thích: Đồng hồ xử lý mượt mà đa dạng môi chất chất lỏng như nước lạnh Chilled Water, nước nóng Hot Water, nước sinh hoạt Domestic Water, nước giải nhiệt ngưng tụ Condenser Water, nước cấp lò hơi Boiler Feed Water, nước ngưng hơi nước Steam Condensate và các dung dịch Glycol. Đường ống bắt buộc phải luôn ở trạng thái điền đầy chất lỏng và không gá lắp tại điểm có túi khí hoặc đầu hút trực tiếp của bơm.
Đặc điểm cấu hình điện tử Hardened và Tín hiệu truyền thông truyền xa:
-
Thiết kế Blind Enclosure (Mã hiển thị 000): Mã cấu hình này cho biết thiết bị được lược bỏ màn hình LCD hiển thị tại chỗ và không tích hợp các bo mạch mạng truyền thông số mở rộng (Không có BACnet MS/TP, không có Modbus RTU). Thiết bị được bảo vệ bo mạch hoàn toàn kín bên trong lớp vỏ đạt chuẩn NEMA 4 công nghiệp (kháng bụi tuyệt đối và chịu nước phun mạnh), tối ưu chuyên biệt cho các vị trí gá lắp khuất, không gian hẹp bên trong hộp kỹ thuật hoặc trên cao nơi không cần giám sát trực quan trực tiếp.
-
Hệ thống ngõ ra đồng bộ đa năng: Toàn bộ dữ liệu lưu lượng được trích xuất đồng thời qua cổng Analog và cổng Xung. Cổng Analog Output linh hoạt, có thể tự do cấu hình cấu trúc tín hiệu giữa các dạng chuẩn dải: 4-20mA, 0-10 VDC, hoặc 0-5 VDC tùy thuộc vào card thu thập dữ liệu của tủ điều khiển PLC trung tâm. Cổng Pulse Output được thiết kế theo dạng xung tiếp điểm khô (Dry Contact Pulse Output), hoạt động cách ly hoàn toàn như một công tắc tĩnh điện tử, chuyên dụng để truyền dữ liệu về bộ đếm tổng tích lũy (Totalizer) hoặc hệ thống điều khiển BMS tòa nhà mà không lo ngại xung nhiễu điện áp ngược từ các nguồn điện mạnh lân cận.
-
Cổng kết nối điện: Thiết bị được cấp sẵn bộ cáp tín hiệu chất lượng cao dài 10 ft (tương đương khoảng 3 mét) chứa đầy đủ các đường dây nguồn, dây tương tự analog và dây xung rõ ràng. Hãng khuyến nghị kỹ sư thi công sử dụng các dòng cáp chống nhiễu tiêu chuẩn dải từ 18 đến 22 AWG để đấu nối kéo dài nhằm triệt tiêu nhiễu EMI từ các động cơ lớn hay biến tần VFD.
| Thông số kỹ thuật cốt lõi | Giá trị định mức chi tiết (Chuẩn Plain-Text sạch lỗi) |
| Hãng sản xuất | ONICON Incorporated (Mỹ) |
| Dòng sản phẩm | FT-4600 Series Inline Ultrasonic Fluid Instrumentation Portfolio |
| Mã sản phẩm đầy đủ | FT-4600-340-000-09 |
| Công nghệ đo lường | Siêu âm chênh lệch thời gian truyền dẫn vi sai (Differential Transit Time Ultrasonic) |
| Kích thước đường ống | 3/4 inch / Định danh DN20 |
| Kiểu kết nối cơ khí | Kết nối dạng ren tiêu chuẩn NPT Thread |
| Cấu trúc bộ phát | Phiên bản Blind Transmitter (Không có màn hình hiển thị LCD tại chỗ) |
| Độ chính xác hệ thống | Cộng trừ 1% giá trị đọc thực tế (Plus/Minus 1% Reading) |
| Độ lặp lại phép đo | Biên độ sai số lặp lại cực tốt, luôn ở mức cộng trừ 0.2% |
| Tỷ số điều dải mở rộng | Turndown Ratio cực khủng đạt mức 500:1 |
| Giới hạn áp suất đường ống | Áp suất làm việc tối đa lên tới 400 psi (Tương đương khoảng 27.6 bar) |
| Nhiệt độ lưu chất chịu tải | Từ âm -18 độ C đến nóng 121 độ C |
| Nhiệt độ môi trường vận hành | Từ âm -25 độ C đến nóng 55 độ C |
| Nguồn điện nuôi thiết bị | Dải nguồn công nghiệp linh hoạt từ 20 đến 28 VAC/DC (Định mức 24 VAC/DC) |
| Mức tiêu hao năng lượng | Công suất tiêu thụ tối đa không quá 5 VA Max |
| Tín hiệu ngõ ra tương tự | 1 x Analog Output (Tùy chọn cấu hình tự do giữa dải 4-20mA / 0-10 VDC / 0-5 VDC) |
| Tín hiệu ngõ ra số | 1 x Pulse Output (Dạng xung tiếp điểm khô Dry Contact chuyên dụng cho Totalizer/PLC/BMS) |
| Giao thức truyền thông mở rộng | Không tích hợp (Không hỗ trợ các bo mạch mạng BACnet MS/TP hoặc Modbus RTU) |
| Vật liệu cấu tạo thân vỏ | Hợp kim Đồng thau không chì (Lead-Free Brass) chất lượng cao |
| Vật liệu cấu tạo cảm biến | Hợp chất nhựa kỹ thuật cao cấp PPS gia cường sợi thủy tinh đạt tỷ lệ 40% |
| Cấp vỏ bảo vệ hiện trường | Tiêu chuẩn công nghiệp công suất cao NEMA 4 |
| Cơ cấu cơ khí chuyển động | Hoàn toàn tĩnh, không có bộ phận cơ khí cơ học quay, triệt tiêu hao mòn vật lý |
| Xuất xứ thiết bị | 100% Nghiên cứu, chế tạo và kiểm định tại Mỹ (100% USA Origin) |

