Lưu lượng kế đo khí nén độ chính xác cao KOFLOC RK1650-SS-CC-1/4-AIR
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Kofloc VietNam
Danh mục: Bộ điều khiển lưu lượng khối
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: Japan
Lưu lượng kế KOFLOC RK1650-SS-CC-1/4-AIR là dòng lưu lượng kế diện tích thay đổi (Rotameter) thang đo dài cao cấp thuộc series RK1650 của thương hiệu KOFLOC (Kojima Instruments Inc., Nhật Bản). Đây là phiên bản nâng cấp được thiết kế đặc thù cho các yêu cầu đo lường khắt khe, đòi hỏi độ phân giải vạch chia siêu nét và độ ổn định lưu lượng vượt trội so với các mẫu rotameter thông thường.
Thiết bị sở hữu kết cấu thân và khối gá tiếp xúc hoàn toàn bằng thép không gỉ SUS (Stainless Steel) cao cấp, mang lại khả năng chống ăn mòn hóa học, chống oxy hóa và chịu áp lực cơ học bền bỉ theo thời gian. Ống đo thủy tinh Borosilicate Pyrex cường lực có độ trong suốt tuyệt đối, chịu nhiệt và chống bám bẩn tốt, kết hợp vạch chia tỉ lệ được khắc laser tinh xảo giúp người vận hành quan sát và định lượng dòng khí tức thời một cách chính xác nhất. Điểm nổi bật của model này là van kim tinh chỉnh vi mô tích hợp (Precision Needle Valve Type CC) ở đáy, mang lại khả năng kiểm soát lưu lượng dòng khí nén (Air) cực kỳ êm ái, không rung giật, rất thích hợp cho buồng kiểm tra phân tích, hệ thống phòng sạch bán dẫn và dây chuyền tự động hóa cao cấp.
• Hãng sản xuất: KOFLOC (Kojima Instruments Inc.)
• Xuất xứ thương hiệu: Nhật Bản (Japan)
• Mã hiệu đầy đủ: RK1650-SS-CC-1/4-AIR
• Dòng sản phẩm: Lưu lượng kế diện tích thay đổi thang đo dài độ chính xác cao (High-Precision Long Scale Rotameter)
• Môi chất đo lường (Measured Fluid): Khí nén sạch (Clean Compressed Air)
• Dải thang đo lưu lượng: Tùy chọn đa dạng theo nhu cầu ứng dụng (Từ dải nhỏ mL/min đến các dải lớn 5L, 10L, 20L, 30L, 50L/min)
• Chiều dài thang đo hiệu dụng (Scale Length): Thang đo dài chuẩn 150 mm (Long Scale Type giúp độ phân giải vạch chia cực nhỏ, đọc kết quả chính xác)
• Áp suất làm việc tiêu chuẩn: 0.1 MPa – 0.5 MPa (Tùy thuộc điều kiện hiệu chuẩn hệ thống)
• Áp suất làm việc tối đa (Max Operating Pressure): 0.8 MPa (xấp xỉ 8 bar / 116 psi)
• Áp suất thử nghiệm phá hủy (Proof Pressure): 1.0 MPa (10 bar)
• Cấp độ chính xác (Measurement Accuracy): ±2% F.S. (Full Scale)
• Độ lặp lại (Repeatability): ±0.5% F.S.
• Cơ cấu điều chỉnh lưu lượng: Tích hợp van kim tinh chỉnh vi mô chính xác cao (Precision Needle Valve Type CC)
• Vị trí bố trí van kim: Tích hợp ở chân đế lưu lượng kế (Bottom Control Valve - đầu vào dòng khí)
• Cổng kết nối ren tiêu chuẩn (Process Connection): 1/4 inch (Rc 1/4" hoặc NPT 1/4" tiêu chuẩn công nghiệp)
• Hướng dòng chảy (Flow Direction): Dòng chảy thẳng đứng từ dưới lên trên (Bottom IN - Top OUT)
• Vật liệu thân và khối kết nối (Body & Block Material): Thép không gỉ Stainless Steel (SUS304 / SUS316)
• Vật liệu ống đo chia vạch (Tapered Tube): Thủy tinh Borosilicate cường lực (Pyrex Glass chịu nhiệt và áp suất cao)
• Vật liệu phao đo (Float): Thép không gỉ SUS316 gia công cân bằng động hoặc thủy tinh chịu lực
• Vật liệu vòng đệm làm kín (Seals / O-Rings): Cao su tổng hợp FKM (Viton) / NBR chống oxy hóa và chịu hóa chất
• Nhiệt độ làm việc cho phép: 0°C đến 60°C (Nhiệt độ môi chất khí và môi trường vận hành)
• Kiểu lắp đặt: Gắn bảng điều khiển (Panel Mount Type) với bu lông định vị chắc chắn ở mặt sau
• Ứng dụng tiêu biểu: Đo và cấp khí làm sạch buồng sấy, hệ thống khí nén phòng sạch, kiểm soát khí trơ buồng quang học, dây chuyền thổi khí linh kiện bán dẫn và thiết bị phân tích phòng R&D

