Dòng cảm biến đo dịch chuyển tuyến tính Messotron WI Series (Linear Displacement Transducer / Heavy-duty Inductive Wegaufnehmer) đại diện cho giải pháp công nghệ thu thập dữ liệu vị trí và phản hồi hành trình phân khúc cao cấp công nghiệp nặng, được nghiên cứu và chế tạo đồng bộ bởi hãng Messotron GmbH danh tiếng tại Germany. Được phát triển đặc biệt để vận hành bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt và đòi hỏi độ tin cậy cơ học tuyệt đối, dòng WI Series sở hữu dải cấu hình vô cùng linh hoạt từ mức trung bình (60mm) cho tới các hành trình siêu dài (lên đến 1000mm). Trái tim công nghệ của thiết bị hoạt động dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ vi sai biến đổi tuyến tính (LVDT/Inductive) hoàn toàn không tiếp xúc vật lý. Phép đo tịnh tiến cơ học được thực hiện thông qua sự chuyển động tự do của lõi từ tính bên trong ống dây quấn đối xứng vi sai. Nhờ việc triệt tiêu hoàn toàn sự ma sát động học động lực học giữa các bộ phận cơ khí chuyển động, cảm biến WI Series hoàn toàn miễn nhiễm với sự mài mòn vật lý theo thời gian, đạt độ phân giải đo lường tiệm cận mức vô hạn, độ trễ phản hồi bằng không và duy trì đặc tính calib lý tưởng qua hàng chục triệu chu kỳ vận hành liên tục mà không đòi hỏi các quy trình bảo dưỡng định kỳ chuyên sâu.

Sự gộp chung toàn diện của dải sản phẩm WI Series tích hợp đầy đủ các model kỹ thuật tiêu chuẩn: WI 60, WI 120, WI 160, WI 200, WI 300, WI 400, WI 500, WI 600, WI 800, và WI 1000. Các con số chỉ định phía sau đại diện trực tiếp cho tổng hành trình dịch chuyển đo tuyến tính hữu ích tính bằng milimet (mm), cung cấp một hệ thống giải pháp đồng bộ hoàn hảo cho các kỹ sư tự động hóa khi thiết kế hệ thống mới hoặc thực hiện công tác bảo trì thay thế tương thích trong nhà máy. Trong các nhà xưởng gia công chế tạo, dây chuyền cán thép nóng lạnh luyện kim, nhà máy xi măng, trạm xả lũ thủy điện hay cẩu trục cảng biển, cảm biến luôn phải đối mặt với các xung lực va đập chấn động cơ học biên độ lớn, nhiệt độ môi trường làm việc thay đổi liên tục, bụi bặm mài mòn và dầu thủy lực dính bám. Để vượt qua các thách thức độ bền này, toàn bộ phần vỏ bảo vệ của dòng Messotron WI Series được điêu khắc tinh xảo từ vật liệu thép không gỉ đặc chủng cường độ cao, cách ly và bảo vệ tuyệt đối hệ cuộn dây cảm ứng nhạy cảm bên trong, đạt các cấp độ bảo vệ Ingress Protection (IP) tối ưu giúp kháng bụi mịn và chống thấm nước hoàn hảo.

Khi phối hợp đồng bộ với các bộ xử lý và khuếch đại tín hiệu chuyên dụng (chẳng hạn như dòng Messotron DPU kỹ thuật số), cảm biến WI Series tạo ra một hệ thống đo lường vòng kín hoàn chỉnh với độ chính xác ở cấp độ vi mô micromet. Thiết bị chuyển đổi các dịch chuyển cơ học thô thành các dạng tín hiệu dòng/áp analog tiêu chuẩn công nghiệp (4-20mA, 0-10V) hoặc các giao thức truyền thông số hóa truyền thẳng về hệ thống PLC/SCADA trung tâm. Mạch vi sai đối xứng tinh vi của Messotron giúp thiết bị đạt khả năng tương thích điện từ (EMC) xuất sắc, tự động triệt tiêu các nhiễu động điện từ trường biên độ rộng phát ra từ động cơ công suất lớn hay biến tần xung quanh, đồng thời tích hợp mạch bù nhiệt tự động loại bỏ sai số trôi nhiệt do biến động thời tiết môi trường làm việc. Dòng sản phẩm WI Series là linh kiện tiêu chuẩn cốt lõi cấu thành nên sự tin cậy trong các ứng dụng phản hồi vị trí thời gian thực của xi lanh lực thủy lực lớn, giám sát hành trình trục cán phôi kim loại phẳng, đo kiểm độ mở của van điều tiết dòng chảy áp lực cao, đồ gá tự động hóa QA/QC đa điểm phòng chất lượng, và giám sát biến dạng kết cấu vách lò cao hoặc nhịp dầm cầu trong các dự án trắc quan kỹ thuật hạ tầng quy mô lớn.

• Hãng sản xuất: Messotron
• Nguồn gốc xuất xứ: Germany (Đức)
• Dòng sản phẩm: Cảm biến dịch chuyển tuyến tính cảm ứng điện từ công nghiệp (Industrial Inductive Displacement Transducer)
• Các model gộp chung trong dòng: WI 60, WI 120, WI 160, WI 200, WI 300, WI 400, WI 500, WI 600, WI 800, WI 1000
• Nguyên lý hoạt động công nghệ: Cảm ứng vi sai biến đổi tuyến tính (LVDT / Inductive) không tiếp xúc cơ học
• Dải hành trình đo tuyến tính định mức (Linear Measuring Stroke): Từ 60 mm đến 1000 mm (Tương ứng theo cấu hình mã định danh của từng model cụ thể từ WI 60 đến WI 1000)
• Sai số phi tuyến tính hệ thống (Linearity error): < ±0.25% trên toàn dải đo (Tùy chọn cấu hình tinh chỉnh đặc biệt đạt mức < ±0.1%)
• Độ phân giải cấu trúc (Resolution): Gần như vô hạn (Phụ thuộc vào bộ khuếch đại/xử lý tín hiệu ngõ ra kết nối)
• Cấp bảo vệ lớp vỏ bảo vệ (IP Rating): Đạt chuẩn IP65 hoặc IP67 tiêu chuẩn công nghiệp nâng cao chịu xung lực
• Vật liệu cấu tạo vỏ ngoài và trục: Thép không gỉ cao cấp công nghiệp (Stainless Steel) chống ăn mòn hóa chất và dầu thủy lực
• Tần số sóng mang kích thích khuyến nghị (Excitation Frequency): 1 kHz đến 10 kHz spectrum range
• Hệ số trôi nhiệt của hệ thống (Temperature drift): < 0.01% / °K trên toàn dải nhiệt độ làm việc
• Phương thức kết nối điện đầu ra: Cáp đúc liền thân chịu lực cao hoặc đầu nối nhanh Connector cơ khí tiêu chuẩn công nghiệp
• Dải nhiệt độ môi trường vận hành tiêu chuẩn: -20 °C đến +80 °C (Tùy chọn phiên bản chịu nhiệt đặc biệt cao lên đến +120 °C)
• Ứng dụng tích hợp hệ thống: Đo hành trình piston xi lanh thủy lực lớn, phản hồi vị trí cửa van xả lũ thủy điện, giám sát khe hở kết cấu công trình nặng.