Dòng cảm biến đo dịch chuyển tuyến tính Messotron VMI Series (bao gồm các model VMI 50 R và VMI 100 R) là giải pháp đo lường vị trí và phản hồi hành trình phân khúc cao cấp, được phát triển và chế tạo đồng bộ bởi thương hiệu Messotron GmbH danh tiếng tại Germany. Trực thuộc hệ thống cảm biến cảm ứng điện từ vi sai (LVDT) công nghệ cao, dòng VMI Series được tối ưu hóa đặc biệt cho các phép đo yêu cầu độ lặp lại tuyệt đối và độ tin cậy cơ học cao trong môi trường vận hành công nghiệp liên tục. Nguyên lý hoạt động dựa trên sự thay đổi dòng điện cảm ứng vi sai khi lõi từ tính di chuyển tịnh tiến bên trong ống vách cách ly của hệ cuộn dây quấn đối xứng. Cấu trúc cơ học không tiếp xúc vật lý này loại bỏ hoàn toàn hiện tượng ma sát động học động lực học bên trong, mang lại cho dòng cảm biến VMI độ phân giải đo lường tiệm cận mức vô hạn, thời gian phản hồi pha bằng không và triệt tiêu hoàn toàn sự mài mòn cơ học – yếu tố cốt lõi giúp thiết bị duy trì đặc tính calib lý tưởng qua hàng chục triệu chu kỳ vận hành mà không cần bảo dưỡng định kỳ.

Sự kết hợp gộp chung toàn diện của các mã sản phẩm VMI 50 R và VMI 100 R mang đến dải tùy chọn hành trình tuyến tính linh hoạt là 50mm và 100mm, đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kỹ thuật đa dạng của kỹ sư thiết kế hệ thống. Ký hiệu chữ "R" trong tên mã đại diện cho cấu trúc phần cứng được gia cường đặc biệt (Ruggedized/Reinforced mechanical design) hoặc tích hợp các cơ cấu khớp nối cơ học thông minh giúp triệt tiêu các lực uốn góc bất đối xứng (side loads) sinh ra do sự lệch trục nhẹ trong quá trình tịnh tiến chuyển động của phôi tải. Thân vỏ bảo vệ bên ngoài của cảm biến Messotron VMI Series được điêu khắc tinh xảo từ vật liệu thép không gỉ cường độ cao, đạt cấp độ bảo vệ Ingress Protection (IP) tối ưu. Lớp giáp này giúp bảo vệ hoàn hảo toàn bộ hệ thống mạch cuộn dây nhạy cảm bên trong khỏi sự xâm nhập nguy hại của hạt bụi mịn kim loại, hơi nước bão hòa, hóa chất tẩy rửa công nghiệp và các tia dung dịch dầu cắt gọt làm mát cơ khí.

Khi phối hợp đồng bộ với các bộ xử lý tín hiệu thông minh chuyên dụng (như dòng Messotron DPU kỹ thuật số), cảm biến VMI Series tạo ra một hệ thống đo lường vòng kín hoàn chỉnh, chuyển đổi các dao động vi mô ở cấp độ dưới micromet thành các dạng dòng/áp analog công nghiệp tiêu chuẩn (4-20mA, 0-10V) hoặc giao thức truyền thông số hóa đưa thẳng về PLC trung tâm. Mạch vi sai đối xứng tinh vi của Messotron đảm bảo khả năng triệt tiêu hầu hết các nhiễu động điện từ trường (EMI) sinh ra bởi các động cơ công suất lớn hay biến tần xung quanh, đồng thời tự động bù trừ sai số trôi nhiệt do biến động nhiệt độ làm việc. Nhờ những đặc tính vận hành ưu việt này, dòng sản phẩm VMI Series được ứng dụng rộng rãi và đóng vai trò không thể thay thế trong các ứng dụng phản hồi vị trí xi lanh thủy lực cẩu trục, kiểm soát độ mở van điều tiết dòng chảy áp lực cao, giám sát độ dày phôi tấm liên tục trên băng tải cán, thiết lập đồ gá kiểm tra dung sai đa điểm phòng QA/QC cơ khí, và giám sát biến dạng ứng suất kết cấu trong các máy thử nghiệm cơ lý vật liệu phá hủy.

• Hãng sản xuất: Messotron
• Nguồn gốc xuất xứ: Germany (Đức)
• Dòng sản phẩm: Cảm biến dịch chuyển tuyến tính LVDT gia cường công nghiệp (Ruggedized Linear Displacement Transducer)
• Các model gộp chung trong dòng: VMI 50 R, VMI 100 R
• Nguyên lý hoạt động công nghệ: Cảm ứng điện từ / Vi sai biến đổi tuyến tính (LVDT) không tiếp xúc
• Dải hành trình đo tuyến tính tiêu chuẩn (Linear Measuring Range):
  - VMI 50 R: Hành trình đo 50 mm (±25 mm)
  - VMI 100 R: Hành trình đo 100 mm (±50 mm)
• Đặc tính cơ học mở rộng (Ký hiệu R): Thiết kế thân vỏ gia cường chịu rung chấn và xung lực cơ học chéo
• Sai số phi tuyến tính hệ thống (Linearity error): < ±0.25% trên toàn dải đo (Tùy chọn cấu hình cao cấp đạt mức < ±0.1%)
• Cấp bảo vệ lớp vỏ ngoài (IP Rating): Đạt chuẩn IP65 tiêu chuẩn công nghiệp (Có tùy chọn nâng cấp lên IP67 / IP68)
• Vật liệu cấu tạo vỏ và trục đo: Thép không gỉ cao cấp (Stainless Steel) chống ăn mòn hóa chất và cơ học
• Tần số sóng mang kích thích khuyến nghị (Excitation Frequency): 1 kHz đến 10 kHz spectrum range
• Hệ số trôi nhiệt đặc tính (Temperature drift): < 0.01% / °K trên toàn dải nhiệt độ làm việc
• Phương thức kết nối giao tiếp điện: Cáp đúc liền chịu lực hoặc đầu nối nhanh Connector cơ khí tiêu chuẩn công nghiệp
• Dải nhiệt độ môi trường vận hành: -20 °C đến +80 °C (Tùy chọn phiên bản chịu nhiệt đặc biệt lên đến +120 °C)
• Ứng dụng tích hợp hệ thống: Đo hành trình xi lanh thủy lực, kiểm soát độ mở van áp lực lớn, đồ gá tự động hóa kiểm tra đa điểm QC.