Dòng cảm biến đo dịch chuyển tuyến tính khớp cầu chịu lực Messotron DUR Series (Linear Displacement Transducers with Rod-End Spherical Bearings / Heavy-Duty LVDT) là giải pháp đo lường vị trí và phản hồi hành trình công nghệ cao, được nghiên cứu và chế tạo đồng bộ bởi hãng Messotron GmbH danh tiếng tại Germany. Điểm đặc trưng cơ học tạo nên sự vượt trội của dòng DUR Series so với các dòng cảm biến DU thông thường nằm ở ký tự "R" (Rod-end) – tức là thiết bị được tích hợp sẵn hai đầu khớp nối cầu tự căn chỉnh hướng trục (Spherical Eye Joints / Rod-End Bearings) ở cả phần đuôi thân máy và đầu trục chuyển động di động. Thiết kế cơ khí đặc chủng này mang lại lợi thế kỹ thuật vô giá: cho phép cảm biến tự động triệt tiêu và bù trừ hoàn toàn các sai lệch về góc lắp đặt cơ khí, các lực uốn góc (side loads) ngoài ý muốn gây ra bởi chuyển động cong hoặc hiện tượng rung lắc chấn động chéo của hệ thống phôi tải. Nhờ đó, trục cảm biến luôn tịnh tiến trơn tru theo phương đo lý tưởng, ngăn chặn tuyệt đối tình trạng kẹt trục, cong ty đo hay mài mòn ổ đỡ bên trong, nâng tuổi thọ vận hành thực tế lên mức tối đa.

Hệ sản phẩm gộp chung toàn diện này tích hợp đầy đủ các cấu hình dải đo từ ngắn, trung bình đến siêu dài: DUR 25, DUR 50, DUR 100, DUR 200, DUR 250, DUR 300, DUR 400, DUR 500, DUR 600, DUR 800, và DUR 1000. Các con số chỉ định kỹ thuật phản ánh chính xác hành trình đo tuyến tính định mức tính bằng milimet (mm), giúp các kỹ sư dễ dàng lựa chọn mã linh kiện phù hợp cho kết cấu máy móc. Trái tim công nghệ của dòng Messotron DUR Series vận hành trên nguyên lý cảm ứng điện từ vi sai biến đổi tuyến tính (LVDT) không tiếp xúc cơ học. Lõi từ tính di chuyển tự do bên trong ống vách cách ly mà không tạo ra ma sát động học với các cuộn dây quấn đối xứng vi sai xung quanh. Sự vắng bóng của ma sát giúp cảm biến đạt độ phân giải đo lường tiệm cận mức vô hạn, độ trễ phản hồi bằng không và độ tuyến tính phép đo đạt mức micromet lý tưởng.

Về mặt thiết kế phần cứng vỏ ngoài, Messotron DUR Series được bọc trong lớp giáp bảo vệ đúc từ vật liệu thép không gỉ cường độ cao cấp công nghiệp nặng, kết hợp với các vòng đệm phớt cao cấp chịu lực. Cảm biến đạt các cấp độ bảo vệ Ingress Protection (IP) tối ưu, chống chịu được sự xâm nhập nguy hại của bụi mịn cơ khí, hơi ẩm bão hòa, nước bắn áp lực cao và các loại hóa chất công nghiệp như dầu thủy lực, dầu bôi trơn hệ thống. Khi phối hợp cùng các bộ điều phối xử lý tín hiệu thông minh của Messotron (như dòng DPU số hóa), hệ thống có khả năng triệt tiêu hoàn toàn các hiện tượng nhiễu điện từ trường (EMI) phát ra từ động cơ hoặc biến tần xung quanh. Dòng sản phẩm DUR Series là sự lựa chọn tối ưu và không thể thay thế cho các ứng dụng phản hồi vị trí thời gian thực trong cơ cấu lái của xe công trường hạng nặng, giám sát độ co giãn của nhịp cầu đường bộ, kiểm soát hành trình xi lanh thủy lực trong các máy cán tôn dập thép lớn, hệ thống treo của phương tiện kiểm thử lực và các máy móc ngành khai khoáng, hàng hải.

• Hãng sản xuất: Messotron
• Nguồn gốc xuất xứ: Germany (Đức)
• Dòng sản phẩm: Cảm biến dịch chuyển tuyến tính LVDT công nghiệp tích hợp khớp cầu (Industrial LVDT Transducer with Rod-End Bearings)
• Các model tích hợp trong dòng: DUR 25, DUR 50, DUR 100, DUR 200, DUR 250, DUR 300, DUR 400, DUR 500, DUR 600, DUR 800, DUR 1000
• Nguyên lý hoạt động công nghệ: Cảm ứng điện từ vi sai biến đổi tuyến tính (LVDT) không tiếp xúc
• Hành trình đo tuyến tính định mức (Linear Stroke Range): Từ 25 mm đến 1000 mm (Tương ứng theo cấu hình mã định danh cụ thể từ DUR 25 đến DUR 1000)
• Cơ cấu lắp đặt cơ khí: Tích hợp hai đầu khớp nối cầu tự căn chỉnh (Dual Spherical Rod-End Joints)
• Độ sai số phi tuyến tính (Linearity error): < ±0.25% trên toàn dải đo (Tùy chọn phiên bản tinh chỉnh đặc biệt đạt < ±0.1%)
• Cấp độ bảo vệ lớp vỏ (IP Rating): Đạt chuẩn IP65 tiêu chuẩn công nghiệp (Có tùy chọn nâng cấp lên IP67 chịu nước ẩm bão hòa)
• Vật liệu thân vỏ và trục đo: Thép không gỉ cao cấp chịu lực (High-grade Stainless Steel)
• Tần số kích thích khuyến nghị (Excitation Frequency): 1 kHz đến 10 kHz spectrum range
• Hệ số trôi nhiệt của hệ thống (Temperature drift): < 0.01% / °K trên dải hoạt động
• Phương thức kết nối điện: Cáp đúc liền chịu lực hoặc đầu Connector cơ khí tiêu chuẩn công nghiệp
• Dải nhiệt độ môi trường vận hành: -20 °C đến +80 °C (Tùy chọn phiên bản chịu nhiệt đặc biệt lên đến +120 °C)
• Ứng dụng hệ thống: Hệ thống lái xe cơ giới nặng, phản hồi vị trí xi lanh cán thép chịu rung động, giám sát khe hở kết cấu dân dụng công trình lớn.