Khớp nối xoay đa đường dẫn cao áp DSTI SE Series (Space-Efficient / High-Pressure Series) do Dynamic Sealing Technologies, Inc. (DSTI - Hoa Kỳ) thiết kế và chế tạo, là giải pháp làm kín động chịu áp suất cao vượt trội trong một thân vỏ vô cùng nhỏ gọn, giải quyết triệt để bài toán hạn chế về không gian lắp đặt trong các cỗ máy công nghiệp hiện đại.

Dòng sản phẩm SE Series là lựa chọn tiêu chuẩn toàn cầu cho các kỹ sư chế tạo máy khi cần dẫn truyền nhiều môi chất cùng lúc dưới áp suất khắc nghiệt. Danh mục model bao gồm: SE-1121 (2 đường), SE-1141 (4 đường), SE-1161 (6 đường), SE-1181 (8 đường), SE-11121 (12 đường), SE-11161 (16 đường) và SE-11241 (24 đường độc lập).

Đặc tính công nghệ và ưu thế vận hành vượt bậc:
- Thiết kế siêu gọn gàng tối ưu hóa không gian (Compact & Space-Efficient): Khác với các dòng khớp nối xoay thông thường có kích thước cồng kềnh khi tăng số lượng đường dẫn, DSTI SE Series được thu gọn đường kính thân tối đa (chỉ từ 74.6 mm / 2.937") và rút ngắn chiều dài cơ cấu, cho phép tích hợp trực tiếp vào tâm bàn xoay cơ khí, trục quay bàn máy CNC hoặc cụm đồ gá kẹp phôi mà không chiếm dụng không gian làm việc của dao cụ.
- Khả năng chịu áp lực cực đại lên tới 7,500 PSI (515 BAR): Thiết bị được trang bị công nghệ phớt động chuyên dụng độc quyền của DSTI, cho phép vận hành liên tục dưới dải áp suất thủy lực siêu cao hai chiều (bidirectional pressure) cũng như chịu được trạng thái chân không sâu (30 in. Hg) mà không có hiện tượng suy giảm hiệu suất hay rò rỉ môi chất.
- Cách ly môi chất tuyệt đối - Không nhiễm chéo: Mỗi khoang dẫn bên trong thân khớp xoay được làm kín bởi hệ thống phớt độc lập có rãnh thoát chống rò. Nhờ đó, người dùng có thể truyền tải đồng thời nhiều môi chất khác nhau trên cùng một thân thiết bị (ví dụ: cấp dầu thủy lực siết xi lanh kẹp, dẫn khí nén thổi phoi/kiểm tra áp suất tiếp xúc, và cấp dung dịch làm mát coolant) mà hoàn toàn không xảy ra hiện tượng rò rỉ chéo sang nhau.
- Vật liệu chế tạo bền bỉ: Toàn bộ thân vỏ (Housing) và trục quay (Shaft) được gia công chính xác từ thép carbon chất lượng cao và phủ bề mặt lớp Oxit đen (Black Oxide), giúp chống mài mòn cơ học, chống oxy hóa và chịu được môi trường làm việc dầu mỡ, ẩm ướt trong nhà xưởng cơ khí.
- Thiết kế rỗng trục tâm (Through-Bore 0.375" / 9.525 mm): Tâm trục được thiết kế sẵn lỗ xuyên suốt, cho phép luồn trục dẫn động cơ khí, đường ống bôi trơn phụ trợ hoặc dây cáp điện điều khiển. Đồng thời, khớp nối tương thích hoàn hảo để tích hợp lắp ghép đồng trục với cụm cổ góp điện xoay (Electrical Slip Ring) của DSTI, mang lại giải pháp kết hợp truyền dẫn đồng thời cả thủy lực/khí nén lẫn tín hiệu cảm biến, tín hiệu điều khiển servo và mạng truyền thông công nghiệp (Ethernet, EtherCAT, Profinet).

Ứng dụng tiêu biểu:
- Hệ thống đồ gá kẹp phôi thủy lực tự động (Workholding Fixtures) và bàn xoay phân độ (Rotary Index Tables) trên máy phay trung tâm CNC 4 trục, 5 trục.
- Đầu chấp hành cánh tay robot công nghiệp nặng trong các công đoạn dập định hình, uốn kim loại, hàn điểm và ép phôi.
- Máy ép đùn cao su, máy thổi chai và máy đúc ép nhựa chu kỳ nhanh.
- Tang cuốn ống mềm chuyên dụng chịu áp suất cao và hệ thống cấp dầu xoay trong ngành thử nghiệm hàng không, quốc phòng.

• Hãng sản xuất: DSTI (Dynamic Sealing Technologies, Inc.)
• Xuất xứ: USA
• Dòng sản phẩm: Khớp nối xoay cao áp đa đường dẫn nhỏ gọn SE Series (High-Pressure Multi-Passage Rotary Unions)
• Danh mục model chi tiết:
  - SE-1121: 2 đường dẫn độc lập | Cổng ren #4 SAE (7/16"-20 UN-2B) hoặc G 1/8" BSPP
  - SE-1141: 4 đường dẫn độc lập | Cổng ren #4 SAE (7/16"-20 UN-2B) hoặc G 1/8" BSPP
  - SE-1161: 6 đường dẫn độc lập | Cổng ren #4 SAE (7/16"-20 UN-2B) hoặc G 1/8" BSPP
  - SE-1181: 8 đường dẫn độc lập | Cổng ren #4 SAE (7/16"-20 UN-2B) hoặc G 1/8" BSPP
  - SE-11121: 12 đường dẫn độc lập | Cổng ren #4 SAE (7/16"-20 UN-2B) hoặc G 1/8" BSPP
  - SE-11161: 16 đường dẫn độc lập | Cổng ren #4 SAE (7/16"-20 UN-2B) hoặc G 1/8" BSPP
  - SE-11241: 24 đường dẫn độc lập | Cổng ren #4 SAE (7/16"-20 UN-2B) hoặc G 1/8" BSPP
• Đường kính lỗ dẫn lưu chất danh nghĩa: 0.156" [3.96 mm] mỗi ngõ
• Kích thước lỗ rỗng xuyên tâm (Through-Bore): 0.375" [9.525 mm]
• Chuẩn ren kết nối thân và trục: Chuẩn ren thẳng #4 SAE-ORB (7/16"-20) kèm gioăng O-ring hoặc chuẩn ren BSPP (hệ mét)
• Tùy chọn mặt bích kết nối trục: Cổng ren xuyên tâm bên hông (Radial) hoặc tùy chọn rãnh làm kín gioăng mặt đầu (O-ring Face Seal Glands - ký hiệu -OF) lắp chìm đồng trục
• Áp suất làm việc tối đa (Max Operating Pressure): 7,500 PSI [515 BAR]
• Độ chân không tối đa (Max Vacuum): 30 in. Hg
• Tốc độ quay tối đa (Max Rotational Speed): 300 RPM (vòng/phút)
• Dải nhiệt độ làm việc tiêu chuẩn: -18°C đến 105°C (0°F đến 220°F) (Có tùy chọn vật liệu phớt chịu nhiệt độ cao khi yêu cầu)
• Môi chất truyền dẫn tương thích: Dầu thủy lực gốc khoáng (Petroleum-based Hydraulic Oil), Khí nén (Air/Gas), Dung dịch Nước/Glycol, Dung dịch làm mát gia công cơ khí (Coolant có phụ gia chống rỉ)
• Vật liệu thân vỏ (Housing): Thép carbon chất lượng cao phủ Oxit đen (Carbon Steel with Black Oxide Finish)
• Vật liệu trục quay (Shaft): Thép carbon chất lượng cao phủ Oxit đen (Carbon Steel with Black Oxide Finish)
• Công nghệ phớt làm kín (Dynamic Seals): Hợp chất phớt độc quyền DSTI chịu áp suất cao và ma sát thấp
• Ổ trục đỡ: Cặp vòng bi chịu lực hướng tâm và dọc trục chính xác cao, bôi trơn sẵn
• Tích hợp mở rộng: Thiết kế tiêu chuẩn sẵn sàng lắp ghép đồng bộ với cụm cổ góp điện xoay rỗng trục DSTI Slip Rings.