Cổ góp điện xoay Ethernet & Công suất DSTI ESE Series (8 - 51 Kênh)
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: DSTI
Danh mục: Rotary Joint - khớp nối xoay, khớp nối quay
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: USA
Cổ góp điện xoay Ethernet dạng viên nang DSTI ESE Series (Ethernet Capsule Slip Rings) do Dynamic Sealing Technologies, Inc. (DSTI - Hoa Kỳ) nghiên cứu và chế tạo, là dòng thiết bị cổ góp điện truyền thông kỹ thuật số cao cấp hàng đầu thế giới, được tối ưu hóa đặc biệt nhằm giải quyết bài toán truyền tải dữ liệu mạng Ethernet tốc độ cao kết hợp đồng thời với nguồn điện động lực và tín hiệu điều khiển trên cùng một cơ cấu xoay 360 độ liên tục.
Dòng sản phẩm ESE Series là phiên bản nâng cấp trực tiếp và thay thế hoàn hảo cho các dòng cổ góp tiêu chuẩn công nghiệp AC7203 (AC7203-12, AC7203-18, AC7203-24) và AC7195. Điểm đột phá của ESE Series nằm ở khả năng chống nhiễu xuyên âm vượt trội, đáp ứng hoàn hảo tiêu chuẩn IEEE 802.3, được chia thành hai nhóm công nghệ mạng Ethernet chính:
1. Nhóm truyền dẫn Fast Ethernet 100Base-T (Tốc độ lên tới 100 Mbps):
- Tích hợp 1 cổng Ethernet 100Base-T (4 lõi truyền dữ liệu) đi kèm các tổ hợp mạch nguồn động lực và tín hiệu điều khiển từ 8 đến 18 mạch.
- Đầu cáp mạng được bấm sẵn đầu cắm RJ45 tiêu chuẩn quốc tế T568B, sẵn sàng cắm trực tiếp vào Switch, PLC hoặc Camera mà không cần đấu nối trung gian.
- Bao gồm các model: ESE224 (8 mạch), ESE64 (10 mạch), ESE264 (12 mạch), ESE284 (14 mạch), ESE2124 (18 mạch).
2. Nhóm truyền dẫn Gigabit Ethernet 1000Base-T (Tốc độ lên tới 1 Gbps):
- Tích hợp 1 cổng mạng Gigabit 1000Base-T (8 lõi xoắn đôi tốc độ cao Cat5e/Cat6) kết hợp cùng mật độ mạch công suất và tín hiệu cực lớn từ 41 đến 51 mạch độc lập.
- Thích hợp tối đa cho các luồng dữ liệu nặng như video độ nét cao 4K từ camera kiểm tra lỗi sản phẩm (Machine Vision), cảm biến quét 3D LiDAR và các bus trường điều khiển chuyển động đa trục cực nhanh như EtherCAT, PROFINET IRT, Ethernet/IP.
- Bao gồm các model: ESE24278 (41 mạch), ESE8278 (43 mạch), ESE2358 (45 mạch), ESE4358 (47 mạch), ESE438 (51 mạch).
Đặc tính công nghệ và ưu thế vận hành vượt trội:
- Công nghệ tiếp điểm Vàng trên Vàng (Gold-on-Gold Metallurgy): Rãnh vành trượt và hệ thống chổi quét đa sợi đều được phủ hợp kim vàng nguyên chất cao cấp. Thiết kế này triệt tiêu hoàn toàn quá trình oxy hóa, giảm thiểu tối đa ma sát mài mòn cơ học, duy trì điện trở tiếp xúc siêu ổn định và đạt tuổi thọ vận hành hàng chục triệu vòng quay không cần bảo dưỡng.
- Độ nhiễu điện cực thấp (Low Electrical Noise ≤ 60 mΩ): Đảm bảo các gói tin mạng Ethernet được truyền đi liền mạch, không suy hao tín hiệu, không gây trễ gói tin (Packet Jitter) và triệt tiêu hoàn toàn hiện tượng rớt mạng (Packet Loss), ngay cả khi các mạch nguồn 10A chạy song song đang chịu tải biến thiên liên tục.
- Dây dẫn lõi đồng mạ bạc cao cấp (Silver-Plated Copper Leads): Sử dụng các cỡ dây chuyên dụng từ 16 AWG (cho mạch 10A), 20 AWG (cho mạch 5A), 26 AWG và 28 AWG (cho mạch 2A và đường Ethernet). Dây dẫn dài 48 inch (1,219 mm) ở cả Rotor và Stator, bọc cách điện Teflon chịu nhiệt cao, mã hóa màu sắc tiêu chuẩn giúp thi công tủ điện nhanh chóng, an toàn.
- Cấp bảo vệ chống bụi và nước: Thân capsule được trang bị sẵn phớt chắn bụi và tia nước nhẹ (Splash Seals). Ngoài ra, DSTI cung cấp tùy chọn vỏ bọc bảo vệ chuyên dụng SRPE đạt cấp kín nước IP65 cho các môi trường nhà máy rửa trôi nước, hóa chất hoặc dầu mỡ bôi trơn.
- Tích hợp hệ thống đồng trục toàn diện (Fluid + Electrical Integration): Cổ góp ESE Series được thiết kế chuẩn cơ khí để ghép nối đồng trục xuyên tâm trực tiếp với các dòng khớp nối xoay thủy lực - khí nén DSTI (GP, LT, SE Series), tạo nên một cỗ máy hợp nhất truyền dẫn đồng thời cả dầu thủy lực áp suất cao, khí nén điều khiển, chân không, nguồn điện công suất và mạng truyền thông Ethernet Gigabit.
Ứng dụng tiêu biểu:
- Hệ thống cánh tay robot công nghiệp tích hợp cụm Camera thị giác máy (Machine Vision Inspection) và giác hút khí nén trên cổ tay robot.
- Bàn xoay phân độ tự động nhiều trạm trong dây chuyền sản xuất bo mạch điện tử, thiết bị bán dẫn và đóng gói pin xe điện EV.
- Máy đóng gói bánh kẹo tốc độ cao, máy in phun nhãn bao bì và dây chuyền đóng chai xoay vòng thông minh.
- Bệ xoay ăng-ten truyền thông vệ tinh, radar giám sát hàng hải, thiết bị quét chẩn đoán hình ảnh y tế công nghệ cao.
• Hãng sản xuất: DSTI (Dynamic Sealing Technologies, Inc.)
• Xuất xứ: USA
• Dòng sản phẩm: Cổ góp điện xoay truyền thông mạng Ethernet ESE Series (Ethernet Capsule Slip Rings)
• Danh mục cấu hình chi tiết từng Model:
+ Nhóm Fast Ethernet (100 Mbps - 100Base-T):
- ESE224 (Thay thế AC7203-18X): 8 mạch | (2x) 2A + (2x) 10A + (1x) Ethernet 100Base-T | Chiều dài: 1.680" [43 mm]
- ESE64 (Thay thế AC7203-12): 10 mạch | (6x) 2A + (1x) Ethernet 100Base-T | Chiều dài: 1.410" [36 mm]
- ESE264 (Thay thế AC7203-18V): 12 mạch | (6x) 2A + (2x) 5A + (1x) Ethernet 100Base-T | Chiều dài: 1.680" [43 mm]
- ESE284 (Thay thế AC7203-24X): 14 mạch | (8x) 2A + (2x) 10A + (1x) Ethernet 100Base-T | Chiều dài: 1.950" [50 mm]
- ESE2124 (Thay thế AC7203-24V): 18 mạch | (12x) 2A + (2x) 5A + (1x) Ethernet 100Base-T | Chiều dài: 1.950" [50 mm]
+ Nhóm Gigabit Ethernet (1 Gbps - 1000Base-T):
- ESE24278 (Thay thế AC7195-XX): 41 mạch | (27x) 2A + (4x) 5A + (2x) 10A + (1x) Ethernet 1000Base-T | Chiều dài: 3.500" [89 mm]
- ESE8278 (Thay thế AC7195-VV): 43 mạch | (27x) 2A + (8x) 5A + (1x) Ethernet 1000Base-T | Chiều dài: 3.500" [89 mm]
- ESE2358 (Thay thế AC7195-NX): 45 mạch | (35x) 2A + (2x) 10A + (1x) Ethernet 1000Base-T | Chiều dài: 3.500" [89 mm]
- ESE4358 (Thay thế AC7195-NV): 47 mạch | (35x) 2A + (4x) 5A + (1x) Ethernet 1000Base-T | Chiều dài: 3.500" [89 mm]
- ESE438 (Thay thế AC7195-NN): 51 mạch | (43x) 2A + (1x) Ethernet 1000Base-T | Chiều dài: 3.500" [89 mm]
• Chuẩn đầu nối cáp Ethernet: Bấm sẵn đầu RJ45 chuẩn đấu dây T568B, tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3
• Định mức dòng điện mạch công suất: Hỗ trợ linh hoạt các kênh 2A, 5A và 10A liên tục
• Điện áp hoạt động định mức (Voltage Rating): 240V AC/DC
• Tốc độ quay tối đa (Max Operating Speed): 250 RPM (vòng/phút) liên tục
• Mức độ nhiễu điện cực đại (Max Electrical Noise): ≤ 60 Milliohms (mΩ) tại tốc độ định mức
• Vật liệu bề mặt tiếp điểm: Hợp kim Vàng trên Vàng (Gold-on-Gold contacts)
• Cỡ dây dẫn (Lead Gauge): 16 AWG (10A), 20 AWG (5A), 26 AWG & 28 AWG (2A & tín hiệu mạng)
• Chất liệu lõi dây dẫn: Đồng mềm mạ bạc (Silver-Plated Copper), cách điện chịu nhiệt mã hóa màu
• Chiều dài dây dẫn tiêu chuẩn: 48 inch [1,219 mm] ở cả đầu Rotor và Stator
• Ổ trục đỡ: Vòng bi chính xác kép tự bôi trơn, vận hành êm ái
• Cấp bảo vệ chống bụi và nước: Phớt ngăn bụi và nước bắn tóe (Splash Seals); có tùy chọn hộp bảo vệ công nghiệp IP65
• Dải nhiệt độ làm việc: -40°C đến +80°C (-40°F đến +176°F)
• Khả năng ghép nối hệ thống: Mặt bích định vị tiêu chuẩn, tương thích lắp ghép trực tiếp đồng trục xuyên tâm với các dòng khớp quay DSTI GP, LT, SE Series.

