Công tắc chênh áp cơ điện tử Fischer Mess DS3105FN00A1 là thiết bị giám sát áp suất vi sai nhỏ gọn, độ tin cậy cơ học cao thuộc series DS31 của tập đoàn FISCHER Mess- und Regeltechnik GmbH (Cộng hòa Liên bang Đức) – thương hiệu dẫn đầu toàn cầu về công nghệ đo kiểm lưu chất công nghiệp. Dòng công tắc DS31 được thiết kế chuyên biệt cho các bài toán kiểm soát áp suất chênh lệch mức trung bình và cao của chất lỏng (dầu thủy lực, dầu nhờn bôi trơn, nước kỹ thuật) và chất khí/khí nén trong các không gian lắp đặt giới hạn của cụm máy cơ khí và hệ thống đường ống công nghiệp.

Thiết bị sở hữu buồng đo áp suất kim loại cứng cáp kết hợp màng đo ngăn cách đàn hồi chất lượng cao, mang lại khả năng chống mỏi cơ học và độ bền làm việc vượt trội trước các xung áp suất đường ống. Dưới tác động của chênh lệch áp suất, biến dạng của màng đo được truyền động cơ học chính xác để kích hoạt 1 công tắc vi hành (1 Micro switch SPDT). Thiết bị có dải đo định mức 0..4 bar (0..400 kPa) với dải cài đặt điểm chuyển mạch linh hoạt từ 0.4 đến 4.0 bar thông qua vít tinh chỉnh bên trong. Model DS3105FN00A1 được trang bị cổng kết nối áp suất ren trong G 1/8" nhỏ gọn cùng dây cáp điện đúc sẵn dài 1 m, giúp quá trình đấu nối nhanh chóng, chống rung lắc cơ học và đạt cấp bảo vệ kín nước chuẩn IP65. Fischer Mess DS3105FN00A1 là giải pháp lý tưởng để giám sát độ nghẹt phin lọc dầu đường ống áp lực cao, kiểm soát chênh áp trạm nguồn thủy lực và bảo vệ máy nén khí công nghiệp.

• Hãng sản xuất: FISCHER Mess- und Regeltechnik GmbH
• Xuất xứ thương hiệu: Đức (Germany)
• Mã đặt hàng đầy đủ: DS3105FN00A1
• Dòng sản phẩm: Công tắc chênh áp cơ điện tử công nghiệp (Compact Differential Pressure Switch - DS31 Series)
• Chức năng chuyên dụng: Giám sát chênh lệch áp suất, kiểm soát độ nghẹt phin lọc dầu áp lực và bảo vệ mạch thủy lực/khí nén
• Dạng áp suất đo: Chênh lệch áp suất một chiều (Unidirectional differential pressure: 0..Δp)
• Môi chất áp dụng: Dầu thủy lực, dầu bôi trơn, nước kỹ thuật, chất lỏng công nghiệp trung tính và khí nén
• Dải đo định mức (Measuring Range): 0 đến 4.0 bar (0 đến 400 kPa / 0 đến 0.4 MPa)
• Dải cài đặt điểm chuyển mạch (Setting / Adjustment Range): 0.4 đến 4.0 bar (400 mbar đến 4000 mbar)
• Số lượng tiếp điểm ngõ ra (Switching Outputs): 1 công tắc vi hành (1 Micro switch / 1 x SPDT potential-free contact)
• Cơ chế chuyển mạch: Tiếp điểm chuyển mạch không điện thế (Changeover contact SPDT), tinh chỉnh điểm đặt qua vít cài đặt
• Khả năng chịu tải tiếp điểm điện: 250V AC, 3A / 24V DC, 2A
• Độ lặp lại điểm chuyển mạch (Switching Reproducibility): ≤ ±1.5% đến ±2.0% trên toàn dải đo (F.S.)
• Áp suất tĩnh làm việc định mức (Nominal Static Pressure): Lên đến 16 bar / 25 bar (PN16 / PN25)
• Khả năng chịu quá áp an toàn: Chịu quá áp một chiều an toàn bằng với áp suất danh định của buồng đo ở cả cổng (+) và (-)
• Cổng kết nối áp suất (Process Connection): Ren trong G 1/8" (Female thread G 1/8")
• Vật liệu màng ngăn đo lường (Diaphragm Material): Màng đàn hồi chịu dầu và áp lực cao chuyên dụng (NBR / Viton)
• Vật liệu buồng đo áp suất (Measuring Chamber): Hợp kim kim loại chịu áp lực cao phủ bảo vệ
• Kết nối điện (Electrical Connection): Cáp điện đúc sẵn dài 1.0 m (1 m pre-wired connection cable)
• Cấp bảo vệ thân vỏ ngoài: IP65 theo tiêu chuẩn EN 60529 (Kín bụi hoàn toàn và chống tia nước áp lực từ mọi hướng)
• Nhiệt độ môi chất cho phép: -10°C đến +70°C (tùy chọn lên đến +85°C)
• Nhiệt độ môi trường vận hành: -10°C đến +60°C
• Kiểu lắp đặt: Lắp gắn trực tiếp trên cụm van/đường ống hoặc gá đỡ trên khung máy
• Ứng dụng công nghiệp tiêu biểu: Giám sát phin lọc dầu thủy lực áp lực cao, kiểm soát chênh áp trạm nguồn HPU, bảo vệ máy nén khí trục vít, giám sát đường ống tuần hoàn dầu bôi trơn máy công cụ CNC và các hệ thống bơm tăng áp