Công tắc chênh áp Fischer Mess DS21010A21BK0W00U0700 (0..0.6 bar, nước nóng & dầu truyền nhiệt, 2 micro switches, gắn tường, SIL 2)
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Fischer
Danh mục: Cảm biến/Công tắc -Bộ chuyển mạch- Sensors/ Switches
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: Germany
Công tắc chênh áp an toàn Fischer Mess DS21010A21BK0W00U0700 là thiết bị giám sát áp suất vi sai và bảo vệ quá áp cơ điện tử chuyên dụng thuộc series DS21 của tập đoàn FISCHER Mess- und Regeltechnik GmbH (Cộng hòa Liên bang Đức) – nhà sản xuất tiên phong hàng đầu thế giới về thiết bị kiểm soát áp suất và môi chất nhiệt độ cao. Series DS21 được thiết kế đặc thù cho các ứng dụng an toàn khắt khe trong hệ thống nhiệt lỏng công nghiệp, đặc biệt là các mạch tuần hoàn nước nóng áp lực cao và dầu truyền nhiệt (Thermal oil / Organic heat transfer fluids).
Thiết bị sở hữu buồng đo áp suất kim loại cứng vững chịu nhiệt độ và áp suất làm việc cao (PN16 / PN25), kết hợp màng đo đàn hồi chịu mỏi vượt trội giúp đo lường chính xác chênh lệch áp suất trong dải 0..0.6 bar (0..60 kPa / 0..600 mbar). Biến dạng của màng đo dưới tác động vi sai áp suất được truyền động cơ học chính xác đến 2 công tắc vi hành độc lập (2 Micro switches SPDT). Cấu hình 2 tiếp điểm này cho phép thiết lập linh hoạt 2 ngưỡng tác động riêng biệt (ví dụ: Tiếp điểm 1 cảnh báo sớm lưu lượng giảm/phin lọc nghẹt và Tiếp điểm 2 ngắt liên động khẩn cấp dừng đầu đốt/bơm tuần hoàn để chống quá nhiệt đường ống). Model DS21010A21BK0W00U0700 được thiết kế gá đỡ gắn tường tiện lợi (Wall mounting), đạt chứng nhận an toàn kiểu loại của tổ chức TÜV theo tiêu chuẩn DIN 4754, DIN EN 12952, DIN EN 12953 và chứng nhận an toàn chức năng SIL 2 (IEC 61508 / EN 50156). Với thân vỏ đạt cấp bảo vệ kín nước chống bụi IP65, đây là giải pháp an toàn tối ưu cho trạm lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp, hệ thống sưởi trung tâm và trạm trao đổi nhiệt công suất lớn.
• Hãng sản xuất: FISCHER Mess- und Regeltechnik GmbH
• Xuất xứ thương hiệu: Đức (Germany)
• Mã đặt hàng đầy đủ: DS21010A21BK0W00U0700
• Dòng sản phẩm: Công tắc chênh áp an toàn công nghiệp cho nước nóng và dầu truyền nhiệt (Safety Differential Pressure Switch - DS21 Series)
• Chức năng an toàn: Giám sát chênh lệch áp suất, bảo vệ lưu lượng tuần hoàn tối thiểu và ngắt liên động đầu đốt/máy bơm
• Tiêu chuẩn và chứng nhận an toàn:
- Chứng nhận an toàn chức năng: Đạt cấp độ toàn vẹn an toàn SIL 2 (Safety Integrity Level theo IEC 61508 / EN 50156)
- Chứng nhận kiểm định kiểu loại TÜV theo tiêu chuẩn DIN 4754 (Hệ thống truyền nhiệt sử dụng chất tải nhiệt hữu cơ)
- Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn lò hơi công nghiệp DIN EN 12952 / DIN EN 12953 / DIN EN 12828
• Môi chất áp dụng: Nước nóng nhiệt độ cao, nước cấp lò hơi, dầu truyền nhiệt (Thermal oil / Organic heat transfer fluids), dung dịch glycol và chất lỏng công nghiệp tương thích
• Dải đo / Dải cài đặt điểm chuyển mạch: 0 đến 0.6 bar (0 đến 60 kPa / 0 đến 600 mbar)
• Số lượng tiếp điểm ngõ ra (Switching Outputs): 2 công tắc vi hành độc lập (2 Micro switches / 2 x SPDT potential-free changeover contacts)
• Cơ chế chuyển mạch: Tiếp điểm chuyển mạch không điện thế, có thể hiệu chỉnh điểm đặt (Setpoint) độc lập cho từng micro switch
• Khả năng chịu tải tiếp điểm điện: 250V AC, 5A / 24V DC, 3A
• Độ lặp lại điểm chuyển mạch (Switching Reproducibility): ≤ ±1.5% đến ±2.0% trên toàn dải đo (F.S.)
• Áp suất tĩnh làm việc định mức (Nominal Static Pressure): Lên đến 16 bar / 25 bar (PN16 / PN25)
• Khả năng chịu quá áp an toàn (Overpressure Safety): Chịu quá áp một chiều an toàn bằng với áp suất danh định của buồng đo mà không làm hỏng màng đo
• Cổng kết nối áp suất (Process Connection): Ren trong G 1/4 (Female thread G 1/4)
• Vật liệu màng đo (Diaphragm Material): Thép không gỉ hoặc màng đàn hồi chịu nhiệt độ cao chuyên dụng
• Vật liệu buồng đo áp suất (Measuring Chamber): Hợp kim gang dẻo/thép chịu nhiệt hoặc nhôm đúc phủ bảo vệ
• Kiểu lắp đặt cơ khí: Gắn tường trực tiếp (Wall mounting bracket)
• Kết nối điện (Electrical Connection): Hộp đấu dây công nghiệp tích hợp ốc siết cáp chống nước PG / M20
• Cấp bảo vệ thân vỏ ngoài: IP65 theo tiêu chuẩn EN 60529 (Kín bụi hoàn toàn và chống tia nước áp lực)
• Nhiệt độ môi chất cho phép: Lên đến 200°C – 350°C (khi sử dụng phụ kiện ống siphon/ống giảm nhiệt chuyên dụng)
• Nhiệt độ môi trường vận hành: -10°C đến +70°C
• Ứng dụng công nghiệp tiêu biểu: Giám sát lưu lượng tuần hoàn tối thiểu qua lò dầu tải nhiệt, bảo vệ chống cạn dòng lò hơi công nghiệp, kiểm soát chênh áp trạm trao đổi nhiệt nước nóng trung tâm (District Heating), giám sát 2 cấp độ nghẹt phin lọc dầu nóng và khóa an toàn liên động đầu đốt

