Công tắc chênh áp cơ điện tử Fischer Mess DS3101YMYYAYD0014 là thiết bị giám sát áp suất vi sai nhỏ gọn và độ tin cậy cao thuộc series DS31 của tập đoàn FISCHER Mess- und Regeltechnik GmbH (Cộng hòa Liên bang Đức) – thương hiệu dẫn đầu toàn cầu về công nghệ đo kiểm lưu chất công nghiệp. Dòng công tắc DS31 được thiết kế đặc thù cho các bài toán kiểm soát áp suất chênh lệch của chất lỏng (nước làm mát, nước kỹ thuật, dung dịch glycol, dầu nhờn) và chất khí trung tính trong các không gian lắp đặt giới hạn của cụm máy cơ khí và hệ thống đường ống công nghiệp.

Thiết bị sở hữu buồng đo áp suất bằng hợp kim đồng thau (Brass) chắc chắn, kết hợp màng đo ngăn cách đàn hồi bằng cao su NBR chất lượng cao, mang lại khả năng chống mỏi cơ học và độ bền đàn hồi vượt trội qua nhiều chu kỳ làm việc. Dưới tác động của chênh lệch áp suất, chuyển vị của màng đo được truyền động cơ học chính xác để kích hoạt 1 công tắc vi hành (1 Micro switch SPDT). Thiết bị có dải đo định mức 0..0.6 bar (0..60 kPa) với dải cài đặt điểm chuyển mạch linh hoạt từ 0.06 đến 0.6 bar (60 đến 600 mbar) thông qua vít tinh chỉnh bên trong. Điểm đặc biệt của model DS3101YMYYAYD0014 là được đấu sẵn dây cáp điện bọc vỏ silicon dài 1.5 m chịu nhiệt và chống dầu mỡ, giúp đơn giản hóa quá trình lắp đặt, chống rung lắc và nâng cao độ kín nước đạt chuẩn IP65. Fischer Mess DS3101YMYYAYD0014 là giải pháp tối ưu để giám sát độ nghẹt phin lọc nước/dầu máy Chiller, kiểm soát dòng chảy qua bơm tuần hoàn và bảo vệ các mạch trao đổi nhiệt công nghiệp.

• Hãng sản xuất: FISCHER Mess- und Regeltechnik GmbH
• Xuất xứ thương hiệu: Đức (Germany)
• Mã đặt hàng đầy đủ: DS3101YMYYAYD0014
• Dòng sản phẩm: Công tắc chênh áp cơ điện tử công nghiệp (Compact Differential Pressure Switch - DS31 Series)
• Chức năng chuyên dụng: Giám sát chênh lệch áp suất, kiểm soát độ nghẹt phin lọc và bảo vệ máy bơm tuần hoàn
• Dạng áp suất đo: Chênh lệch áp suất một chiều (Unidirectional differential pressure: 0..Δp)
• Môi chất áp dụng: Chất lỏng và chất khí trung tính, nước làm mát, nước kỹ thuật, dung dịch nước-glycol, dầu bôi trơn và khí nén tương thích với đồng thau và cao su NBR
• Dải đo định mức (Measuring Range): 0 đến 0.6 bar (0 đến 60 kPa / 0 đến 600 mbar)
• Dải cài đặt điểm chuyển mạch (Setting / Adjustment Range): 0.06 đến 0.6 bar (60 đến 600 mbar)
• Số lượng tiếp điểm ngõ ra (Switching Outputs): 1 công tắc vi hành (1 Micro switch / 1 x SPDT potential-free contact)
• Cơ chế chuyển mạch: Tiếp điểm chuyển mạch không điện thế (Changeover contact SPDT), tinh chỉnh điểm đặt qua vít cài đặt
• Khả năng chịu tải tiếp điểm điện: 250V AC, 3A / 24V DC, 2A
• Độ lặp lại điểm chuyển mạch (Switching Reproducibility): ≤ ±1.5% đến ±2.0% trên toàn dải đo (F.S.)
• Áp suất tĩnh làm việc định mức (Nominal Static Pressure): Lên đến 16 bar (PN16) / 25 bar
• Khả năng chịu quá áp an toàn: Chịu quá áp một chiều an toàn bằng với áp suất danh định của buồng đo ở cả cổng (+) và (-)
• Cổng kết nối áp suất (Process Connection): Ren trong G 1/4 (Female thread G 1/4)
• Vật liệu màng ngăn đo lường (Diaphragm Material): Cao su NBR đàn hồi chất lượng cao
• Vật liệu buồng đo áp suất (Measuring Chamber): Hợp kim đồng thau (Brass measuring chamber)
• Kết nối điện (Electrical Connection): Cáp điện bọc silicon dài 1.5 m đúc kín kèm ốc siết chống gập (1.5 m silicone cable)
• Cấp bảo vệ thân vỏ ngoài: IP65 theo tiêu chuẩn EN 60529 (Kín bụi hoàn toàn và chống tia nước áp lực từ mọi hướng)
• Nhiệt độ môi chất cho phép: -10°C đến +70°C
• Nhiệt độ môi trường vận hành: -10°C đến +60°C
• Kiểu lắp đặt: Lắp gắn gá trực tiếp trên đường ống hoặc gá gắn tường
• Ứng dụng công nghiệp tiêu biểu: Giám sát phin lọc nước/dầu bôi trơn máy chiller, bảo vệ máy bơm nước giải nhiệt chống chạy cạn, kiểm soát lưu lượng tuần hoàn hệ thống HVAC, mạch trao đổi nhiệt và máy nén khí công nghiệp