Công tắc chênh áp chân không Fischer Mess DS21820A21BK0000 là dòng thiết bị cơ điện tử chuyên dụng đo lường và đóng/ngắt mạch tiếp điểm theo chênh lệch áp suất âm thuộc series DS21 của tập đoàn FISCHER Mess- und Regeltechnik GmbH (Cộng hòa Liên bang Đức) – thương hiệu toàn cầu hàng đầu về công nghệ đo lường và kiểm soát áp suất công nghiệp. Thiết bị được phát triển đặc thù để giám sát chính xác áp suất chân không, áp suất âm (Underpressure / Vacuum differential pressure) và chênh áp khí trong các hệ thống công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cơ học cao.

Thiết bị sở hữu buồng đo áp suất chế tạo từ hợp kim nhôm đúc (Die-cast aluminum) cứng cáp, kết hợp màng đo đàn hồi có độ nhạy cao được thiết kế chuyên biệt để hoạt động trong dải đo 0..250 mbar (0..25 kPa). Biến dạng của màng đo dưới tác động của lực hút chân không được truyền động cơ học chính xác tới 2 công tắc vi hành độc lập (2 Micro switches SPDT). Điểm ưu việt của cấu hình 2 tiếp điểm vi hành là cho phép người dùng thiết lập 2 ngưỡng áp suất tác động độc lập (ví dụ: Ngưỡng 1 cảnh báo sớm sụt giảm mức chân không và Ngưỡng 2 kích hoạt khởi động bơm chân không tăng cường hoặc ngắt dừng khẩn cấp dây chuyền). Với kết cấu thân vỏ bảo vệ đạt tiêu chuẩn IP55, cơ chế chống quá áp an toàn và độ ổn định lâu dài qua hàng trăm nghìn chu kỳ đóng cắt, Fischer Mess DS21820A21BK0000 là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống máy hút chân không công nghiệp, buồng hút khói/khí thải lò đốt, phin lọc đường hút và cơ cấu gắp giữ phôi bằng giác hút chân không trong các dây chuyền tự động hóa.

• Hãng sản xuất: FISCHER Mess- und Regeltechnik GmbH
• Xuất xứ thương hiệu: Đức (Germany)
• Mã đặt hàng đầy đủ: DS21820A21BK0000
• Dòng sản phẩm: Công tắc chênh áp chân không cơ điện tử (Vacuum / Underpressure Differential Pressure Switch - DS21 Series)
• Chức năng chuyên dụng: Giám sát chênh lệch áp suất âm, kiểm soát độ chân không và đóng ngắt tiếp điểm an toàn 2 cấp
• Dạng áp suất đo: Chênh lệch áp suất một chiều / Áp suất âm chân không (Vacuum & underpressure differential: 0..Δp)
• Môi chất áp dụng: Không khí, khí thải, khói lò và các chất khí công nghiệp trung tính không ăn mòn nhôm
• Dải đo / Dải cài đặt điểm chuyển mạch: 0 đến 250 mbar (0 đến 25 kPa)
• Số lượng tiếp điểm ngõ ra (Switching Outputs): 2 công tắc vi hành độc lập (2 Micro switches / 2 x SPDT potential-free contacts)
• Cơ chế chuyển mạch: Tiếp điểm chuyển mạch không điện thế (Changeover contacts SPDT), cho phép cài đặt điểm đặt (Setpoint) riêng biệt cho từng tiếp điểm
• Khả năng chịu tải tiếp điểm điện: 250V AC, 5A / 24V DC, 3A
• Độ lặp lại điểm chuyển mạch (Switching Reproducibility): ≤ ±1.5% đến ±2.0% trên toàn dải đo (F.S.)
• Áp suất làm việc / Áp suất tĩnh danh định: Lên đến 2.5 bar – 6 bar (tùy cấu hình buồng áp)
• Khả năng chịu quá áp / quá chân không an toàn: Chịu áp suất một chiều an toàn cao mà không làm hỏng biến dạng màng đo
• Cổng kết nối áp suất (Process Connection): Ren trong G 1/4 (Female thread G 1/4)
• Vật liệu buồng đo áp suất (Measuring Chamber): Hợp kim nhôm đúc (Die-cast aluminum alloy)
• Vật liệu màng đo (Diaphragm Material): Màng đàn hồi chịu mỏi cao cấp (NBR / Viton gia cường)
• Vật liệu thân vỏ bảo vệ: Nhựa kỹ thuật gia cường Polyamide chống va đập công nghiệp
• Cấp bảo vệ thân vỏ ngoài: IP55 theo tiêu chuẩn EN 60529 (Chống bụi xâm nhập và chống tia nước phun từ mọi hướng)
• Kết nối điện (Electrical Connection): Hộp đấu dây bên trong tích hợp ốc siết cáp chống nước PG / M20
• Nhiệt độ môi chất cho phép: -10°C đến +70°C
• Nhiệt độ môi trường vận hành: -10°C đến +60°C
• Kiểu lắp đặt: Lắp gắn tường trực tiếp (Wall mounting) hoặc gá trên khung máy công nghiệp
• Ứng dụng công nghiệp tiêu biểu: Giám sát áp suất chân không hệ thống nâng gắp tự động, bảo vệ máy bơm hút chân không, kiểm soát độ thông thoáng đường ống hút khí thải/khói lò, giám sát phin lọc hút bụi công nghiệp và hệ thống sấy chân không