ListCode 3: 24/08/2026

STT

Hãng sản xuất

Model / Part Number

Mô tả kỹ thuật chi tiết

Xuất xứ

Ghi chú

1

Tantronic

Analys 2026net

 

(P/N: 20-10-35200-A)

Hệ thống phân tích khí công nghiệp đa kênh (Gas Analyzer)

 

- Quản lý tối đa 16 điểm đo; tích hợp bơm hút mẫu/hệ thống van điện từ

 

- Cảm biến NDIR đo Methane ($\text{CH}_4$): Dải đo $0 \sim 100\%\ \text{LEL}$, độ chính xác $\pm 2\%\ \text{FS}$, thời gian đáp ứng $T_{90} < 10\text{s}$

 

- Màn hình $160 \times 104\ \text{pixels}$ kèm đèn nền RGB đổi màu cảnh báo trực quan

 

- Giao tiếp: $2 \times \text{D-Sub 37}$ (I/O tín hiệu), $1 \times \text{RJ-45 Ethernet}$, $1 \times \text{RS-232 D-Sub 9}$

 

- Ngõ ra: $1 \times 4\sim 20\text{ mA}$/kênh đo, các tiếp điểm rơle cảnh báo mức 1-3, cảnh báo lỗi/hiệu chuẩn

 

- Cổng lấy mẫu ống $\varnothing 6\text{ mm}$, bộ nhớ ghi 4.000 sự kiện, nguồn cấp $24\text{ VDC}$ ($15\text{ W}$), vỏ Rack 19" IP20

Thụy Sĩ

 

2

Tantronic

80-10-34513-A

Dịch vụ lập trình cấu hình phần mềm cho thiết bị Analys 2026net với 12 điểm đo (12MP CYQ01CQ211, Version V3.23)

Thụy Sĩ

Dịch vụ phần mềm

3

STYLECNC

ST6060E

Máy điêu khắc / phay kim loại CNC nguyên khối (CNC Metal Carving Machine)

 

- Hành trình làm việc: $600 \times 600 \times 200\text{ mm}$, khung thân gang đúc nguyên khối chịu lực cao

 

- Trục chính Spindle: $2.2\text{ kW}$ làm mát bằng nước

 

- Hệ thống truyền động: Ray trượt vuông Đài Loan Hiwin, trục vít me bi Đài Loan TBI

 

- Hệ thống điều khiển: Driver & Stepper Motor Leadshine, bộ điều khiển DSP RichAuto A11

Trung Quốc

 

4

Balluff

BAW MKZ471.19-S4

 

(Code: BAW003M)

Cảm biến đo khoảng cách khoảng tuyến tính cảm ứng từ (Inductive Distance Sensor, đầu nối M12 S4)

Đức / EU

 

5

Balluff

BTL7-E501-M1000-P-S32

 

(Code: BTL1E54)

Cảm biến đo vị trí tuyến tính từ giảo dạng thanh (Magnetostrictive Linear Sensor, hành trình $1000\text{ mm}$, ngõ ra $4\sim 20\text{ mA}$)

EU / Trung Quốc

 

6

Balluff

BTL7-E501-M0300-P-S32

 

(Code: BTL1FEU)

Cảm biến đo vị trí tuyến tính từ giảo dạng thanh (Magnetostrictive Linear Sensor, hành trình $300\text{ mm}$, ngõ ra $4\sim 20\text{ mA}$)

EU / Trung Quốc

 

7

Balluff

BTL7-E501-M0650-P-S32

 

(Code: BTL1J7W)

Cảm biến đo vị trí tuyến tính từ giảo dạng thanh (Magnetostrictive Linear Sensor, hành trình $650\text{ mm}$, ngõ ra $4\sim 20\text{ mA}$)

EU / Trung Quốc

 

8

Balluff

BTL7-P511-M0500-B-S32

 

(Code: BTL12NM)

Cảm biến đo vị trí tuyến tính từ giảo dạng thanh (Magnetostrictive Linear Sensor, hành trình $500\text{ mm}$, giao tiếp Start/Stop xung P)

EU / Trung Quốc

 

9

Balluff

BTL7-P511-M0150-B-S32

 

(Code: BTL15A3)

Cảm biến đo vị trí tuyến tính từ giảo dạng thanh (Magnetostrictive Linear Sensor, hành trình $150\text{ mm}$, giao tiếp Start/Stop xung P)

Hungary / EU

 

10

Balluff

BTL7-P511-M0250-B-S32

 

(Code: BTL18CL)

Cảm biến đo vị trí tuyến tính từ giảo dạng thanh (Magnetostrictive Linear Sensor, hành trình $250\text{ mm}$, giao tiếp Start/Stop xung P)

EU / Trung Quốc

 

11

MOXA

EDS-G205-1GTXSFP

Thiết bị chuyển mạch công nghiệp 5 cổng Gigabit Unmanaged Switch ($4 \times 10/100/1000\text{BaseT(X)}$ RJ45, $1 \times \text{Combo Port}$ RJ45/SFP)

Đài Loan

 

12

MOXA

SFP-1GLXLC

Modun quang SFP Gigabit Mini-GBIC (Single-mode, đầu nối LC, bước sóng 1310nm, khoảng cách truyền $10\text{ km}$)

Đài Loan

Phụ kiện gắn cho switch

13

Xtralis / VESDA

VEP-A00-1P

Đầu báo khói dạng hút khói độ nhạy cao VESDA-E VEP

 

- Cấu hình: 1 đường ống hút khói (1 Pipe), bảo vệ 1 khu vực (1 Area)

 

- Tích hợp màn hình LED hiển thị mức độ khói và trạng thái vận hành

Úc / EU

Thế hệ trước của mã VEP-A00-1P-KR-UL

14

Xtralis / VESDA

VHX-1200

Bộ chuyển đổi giao tiếp mạng tích hợp đế cắm gắn hộp HLI (VESDA Socket & High Level Interface Enclosure)

Úc / EU

 

15

Xtralis / VESDA

VSW-206

Bản quyền phần mềm quản lý và cấu hình tập trung VSM4 (VSM4 First PC License)

Úc / EU

License phần mềm

16

Xtralis / VESDA

32-043

Dây cáp truyền thông nối tiếp chuẩn DB9 Serial (Đầu đực/cái M/F) dùng để cấu hình thiết bị

Úc / EU

Mã phụ kiện thay thế tương đương: VSP-509

17

FULLOHM

FBU100 132-4

Bộ điều khiển xả năng lượng phanh động năng công nghiệp (Dynamic Braking Unit, cấp điện áp $400\text{V}$, dải công suất động cơ đến $132\text{ kW}$)

Hàn Quốc

 

18

FULLOHM

MCRF-STF 36kW 3.5 ohm J

Bộ điện trở xả hãm động năng công suất lớn (Dynamic Braking Resistor Unit, công suất $36\text{ kW}$, trở kháng $3.5\ \Omega$, sai số cấp J $\pm 5\%$)

Hàn Quốc

Option 2.1

19

FULLOHM

MCRF-STF 38kW 3.5 ohm J

Bộ điện trở xả hãm động năng công suất lớn (Dynamic Braking Resistor Unit, công suất $38\text{ kW}$, trở kháng $3.5\ \Omega$, sai số cấp J $\pm 5\%$)

Hàn Quốc

Option 2.2

20

TSI Incorporated

DustTrak DRX 8533

Máy đo nồng độ bụi để bàn đa chỉ tiêu quang học thời gian thực

 

- Đo đồng thời các phân đoạn kích thước bụi: $\text{PM}_1, \text{PM}_{2.5}$, Respiration ($\text{PM}_4$), $\text{PM}_{10}$ và tổng bụi TSP

 

- Dải nồng độ đo: $0.001 \sim 150\text{ mg/m}^3$

 

- Tích hợp bơm hút mẫu, màn hình cảm ứng màu và bộ nhớ lưu trữ dữ liệu

USA

Hàng chính hãng TSI