Dòng cảm biến báo mức dạng cánh xoay phòng nổ trục cáp mềm Towa Seiden PRL-F7EB và PRL-F7ED do tập đoàn Towa Seiden Industrial Co., Ltd. (Nhật Bản) nghiên cứu và sản xuất là giải pháp đo mức giới hạn (Point Level Detection) công nghiệp hạng nặng chuyên dụng cho các silo bồn chứa sâu đặt trong các vùng nguy hiểm có nguy cơ cháy nổ cao. Thiết bị giải quyết đồng thời hai thách thức kỹ thuật phức tạp nhất trong công nghiệp xử lý chất rắn rời: hiện tượng dòng sụt lún vật liệu khối lớn bẻ gãy trục cảm biến và yêu cầu an toàn phòng chống cháy nổ khí hoặc bụi theo các tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt.

Sự phân hóa chuyên sâu giữa hai model:
1. Model PRL-F7EB (Gas Explosion-Proof / Flameproof Type): Đạt cấp chứng nhận chống cháy nổ khí Ex d IIB T4 (tương đương chuẩn d2G4 Nhật Bản). Thân hộp đấu nối được đúc từ hợp kim nhôm chịu áp lực cao ADC12 với các khe dập lửa (Flameproof Path) gia công chính xác từng micromet. Kết cấu này có khả năng dập tắt hoàn toàn tia lửa điện hoặc áp suất nổ phát sinh bên trong buồng công tắc, ngăn chặn nguy cơ kích nổ hỗn hợp khí gas, hơi dung môi bay hơi trong các nhà máy lọc hóa dầu, kho hóa chất, xưởng sơn và khu vực bồn chứa dung môi (Zone 1, Zone 2).
2. Model PRL-F7ED (Dust Ignition-Proof Type): Được thiết kế chuyên biệt cho môi trường có bụi bắt lửa (Combustible Dust Atmospheres - Zone 21, Zone 22). Cấu trúc làm kín bề mặt tiếp xúc đạt cấp độ bảo vệ chống bụi tuyệt đối, kết hợp mạch kiểm soát nhiệt độ bề mặt vỏ không vượt ngưỡng nhiệt độ bắt cháy của các hạt bụi mịn lơ lửng như bụi than đá nghiền, bột gỗ, tinh bột mì, tro bay nhiệt điện và cám ngũ cốc.

Cả hai model đều sở hữu cấu trúc trục truyền động dạng dây cáp xoắn linh hoạt bằng thép không gỉ SUS304 độ bền kéo cao (Flexible Wire Rope Type). Thay vì sử dụng trục kim loại thẳng dễ bị cong vênh dưới tải trọng xô ngang của hàng chục tấn vật liệu sụt lún, sợi cáp mềm cùng cụm quả nặng định hướng và cánh đo W-1 có khả năng uốn cong đàn hồi theo chuyển động của khối bột hạt, sau đó tự hồi vị thẳng đứng khi vật liệu hạ thấp. Cấu trúc này triệt tiêu hoàn toàn ứng suất uốn tác động lên ổ bi và trục truyền động của motor, cho phép đo mức chính xác ở độ sâu từ 500 mm đến trên 4000 mm.

Nguyên lý vận hành ứng dụng cơ chế phản lực mô-men xoắn kết hợp tự ngắt nguồn motor độc quyền: motor đồng bộ dẫn động cánh gạt quay chậm (~1 vòng/phút). Khi vật liệu dâng lên chạm và chặn cánh đo, phản lực mô-men xoắn làm cụm motor tự xoay trên trục treo, kích hoạt microswitch chuyển đổi tiếp điểm SPDT (250V AC, 5A) để xuất tín hiệu báo mức hoặc điều khiển ngắt bơm/vít tải; đồng thời cơ cấu ngắt thứ hai tự động cắt nguồn điện nuôi motor. Nhờ tính năng này, motor không bao giờ bị om nhiệt hay cháy cuộn dây dù cánh đo bị chôn vùi lâu ngày dưới khối vật liệu nặng. Cảm biến lắp đặt vững chắc qua mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K65A, đạt chuẩn kháng bụi nước IP65, đảm bảo tuổi thọ vận hành bền bỉ trên 10 năm.

• Hãng sản xuất: Towa Seiden Industrial Co., Ltd.
• Xuất xứ: Nhật Bản (Japan)
• Các model sản phẩm trong dải:
  - PRL-F7EB (Bản chống cháy nổ khí Flameproof Gas Ex d IIB T4 / d2G4)
  - PRL-F7ED (Bản chống nổ bụi công nghiệp Dust Ignition-Proof)
• Dòng sản phẩm: Cảm biến báo mức cánh xoay phòng nổ trục cáp mềm (Explosion-Proof Flexible Wire Rope Rotary Level Switch)
• Cấp an toàn phòng nổ:
  - Model PRL-F7EB: Chống nổ khí Ex d IIB T4 (chuẩn d2G4 Nhật Bản, sử dụng cho Zone 1, Zone 2)
  - Model PRL-F7ED: Chống nổ bụi công nghiệp Dust Ignition-Proof (sử dụng cho Zone 21, Zone 22)
• Cấu trúc trục đo: Dây cáp xoắn linh hoạt bằng thép không gỉ SUS304 (Flexible Wire Rope) chịu lực uốn ngang và chống sụt lún khối liệu
• Nguyên lý đo: Cơ điện cánh xoay ngắt mô-men xoắn tự động (Rotary paddle with automatic motor cut-off)
• Điện áp nguồn cấp danh định: 100V AC, 110V AC, 200V AC, 220V AC (50/60 Hz) hoặc tùy chọn dải rộng 120-250V AC / 24V DC
• Công suất tiêu thụ điện: Khoảng 2.5 W đến 3.5 W
• Tốc độ quay của cánh đo: Khoảng 1.0 vòng/phút (tại 50 Hz) / 1.2 vòng/phút (tại 60 Hz)
• Tiếp điểm ngõ ra điều khiển: 1 tiếp điểm vi sai chuyển mạch SPDT (Single-Pole Double-Throw)
• Công suất định mức tiếp điểm: 250V AC, 5A (Tải thuần trở)
• Tỷ trọng vật liệu đo áp dụng: Từ 0.2 g/cm³ trở lên (Phù hợp cho hạt nhựa, tro bay, xi măng, than cám, ngũ cốc và bột hóa chất)
• Phương thức lắp đặt cơ khí: Mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K65A (Đường kính ngoài 155 mm, 4 lỗ bu-lông tâm lỗ 130 mm)
• Chiều dài dây cáp mềm tiêu chuẩn (L): 500 mm đến 4000 mm (Gia công tùy chỉnh theo chiều sâu bồn chứa silo)
• Cấu hình cánh đo tiêu chuẩn: Cánh đơn dạng bản rộng W-1 (80 x 80 mm) hoặc cánh gấp luồn lỗ bích bằng inox SUS304
• Vật liệu phần tiếp xúc môi chất (Wetted Parts):
  - Dây cáp treo, cánh gạt và quả nặng định hướng: Thép không gỉ SUS304 (Inox 304) hoặc tùy chọn SUS316
  - Phớt chặn kín bụi trục: Phớt cơ khí làm kín chịu mài mòn cao cấp (Oil seal / Packing seal)
• Vật liệu thân vỏ hộp đấu nối: Hợp kim nhôm đúc áp lực cao (Aluminum Diecast ADC12) với kết cấu khe dập lửa chống nổ
• Dải nhiệt độ làm việc trong bồn chứa: -10°C đến +70°C (Phiên bản chịu nhiệt mở rộng lên tới 150°C)
• Dải nhiệt độ môi trường quanh thân vỏ: -10°C đến +55°C
• Áp suất làm việc danh định: Tối đa 196 kPa (khoảng 2.0 bar / áp suất khí quyển)
• Cấp bảo vệ chống bụi và nước: IP65 (theo tiêu chuẩn quốc tế IEC/EN 60529)
• Trọng lượng tịnh: Khoảng 5.5 kg đến 8.8 kg (tùy thuộc chiều dài dây cáp và cấu hình mặt bích)