Cảm biến báo mức dạng cánh xoay phòng nổ trục cáp mềm Towa Seiden PRL-F7 (Model: PRL-F7 Explosion-Proof Flexible Wire Rope Rotary Paddle Level Switch) do tập đoàn Towa Seiden Industrial Co., Ltd. (Nhật Bản) nghiên cứu và sản xuất là dòng thiết bị đo mức giới hạn (Point Level Detection) hạng nặng được thiết kế chuyên biệt cho bài toán đo mức thẳng đứng từ đỉnh bồn silo sâu trong môi trường tiềm ẩn rủi ro cháy nổ cao. Thiết bị là sự kết hợp hoàn hảo giữa cấp an toàn phòng nổ khí d2G4 tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản và cấu trúc trục truyền động dạng dây cáp thép mềm chịu lực uốn kéo cao.

Ưu điểm kỹ thuật vượt trội của model Towa Seiden PRL-F7:
1. Kết cấu trục treo dạng dây cáp mềm chịu lực (Flexible Wire Rope Type): Thay vì sử dụng trục kim loại cứng dễ bị cong vênh hoặc gãy gập khi gặp dòng sụt lún vật liệu lớn trong các silo cao từ 2 mét đến hơn 4 mét, PRL-F7 sử dụng sợi cáp xoắn bằng thép không gỉ SUS304 độ bền kéo cao nối dài từ khớp quay xuống cánh đo. Cấu trúc linh hoạt này cho phép cánh xoay và dây cáp tự do lắc lư đàn hồi theo dòng chảy chuyển động của khối hạt/bột mà không truyền lực bẻ ngang lên ổ đỡ bạc đạn và buồng động cơ, giải quyết triệt để nguy cơ kẹt trục hoặc phá hủy kết cấu cảm biến.
2. Tiêu chuẩn chống cháy nổ khí d2G4 (tương đương chuẩn quốc tế Ex d IIB T4 Gb): Hộp chứa cụm động cơ điện và vi công tắc hành trình được đúc nguyên khối từ hợp kim nhôm chịu áp lực cao ADC12 với các khe dập lửa gia công chính xác. Cấu trúc này ngăn chặn hoàn toàn nguy cơ phát sinh tia lửa điện ra môi trường ngoài, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cho các khu vực Zone 1 và Zone 2 trong các nhà máy lọc hóa dầu, kho dung môi, xưởng sản xuất sơn và nhà máy hóa chất.
3. Mặt bích lắp đặt tiêu chuẩn công nghiệp JIS 5K65A: Cảm biến được trang bị mặt bích bắt bu-lông vững chắc (đường kính ngoài 155 mm, 4 lỗ bu-lông), giúp việc gắn cảm biến trên các cổ ống xỏ (nozzle) ở nóc đỉnh bồn diễn ra nhanh chóng, đảm bảo độ kín khít chống rò rỉ bụi và khí gas nguy hiểm.

Nguyên lý hoạt động của Towa Seiden PRL-F7 ứng dụng cơ cấu phản lực mô-men xoắn kết hợp tự động ngắt điện bảo vệ động cơ độc quyền:
- Ở trạng thái bình thường (mức vật liệu chưa chạm cánh đo): Động cơ đồng bộ bên trong quay chậm (~1 vòng/phút), dẫn động trục cáp mềm và cánh xoay inox quay đều trong lòng silo.
- Khi vật liệu dâng cao chạm và chặn cánh xoay: Lực cản của lớp vật liệu làm cánh xoay ngừng quay. Phản lực mô-men xoắn khiến cụm motor bên trong tự xoay nhẹ trên trục treo, kích hoạt công tắc vi hành trình (Microswitch). Tiếp điểm SPDT (250V AC, 5A) đổi trạng thái để xuất tín hiệu báo mức đầy, dừng vít tải hoặc bơm cấp liệu; đồng thời mạch ngắt thứ hai tự động cắt hoàn toàn nguồn điện nuôi motor. Nhờ tính năng tự ngắt thông minh này, motor không bao giờ bị om nhiệt hay cháy cuộn dây dù cánh đo bị vùi ngập dài ngày trong khối liệu.
- Khi mức vật liệu hạ thấp (cánh xoay được giải phóng): Lò xo phản hồi hồi vị động cơ về vị trí ban đầu, tiếp điểm microswitch hoàn nguyên trạng thái đóng ngắt và nguồn điện tự động cấp lại cho motor để tiếp tục chu trình quay.

Toàn bộ phần dây cáp, cụm quả nặng và cánh xoay W-1 (hoặc cánh gập) tiếp xúc trực tiếp với môi chất đều được chế tạo từ thép không gỉ SUS304 cao cấp, chống mài mòn và không làm biến chất nguyên liệu. Thân vỏ đạt cấp bảo vệ kín bụi nước IP65, đảm bảo tuổi thọ vận hành liên tục trên 10 năm trong những môi trường bụi bặm và hóa chất khắc nghiệt.

• Hãng sản xuất: Towa Seiden Industrial Co., Ltd.
• Xuất xứ: Nhật Bản (Japan)
• Mã model sản phẩm đầy đủ: Towa Seiden PRL-F7
• Dòng sản phẩm: Cảm biến báo mức cánh xoay phòng nổ dạng trục cáp mềm (Explosion-Proof Flexible Wire Rope Rotary Level Switch)
• Cấp an toàn phòng chống cháy nổ: d2G4 (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản, tương đương Ex d IIB T4 Gb)
• Cấu trúc trục đo: Dây cáp bọc mềm linh hoạt bằng thép không gỉ SUS304 (Flexible Wire Rope) chịu lực uốn ngang và chống sụt lún khối liệu
• Nguyên lý đo: Cơ điện cánh xoay ngắt mô-men xoắn tự động (Rotary paddle with automatic motor cut-off)
• Điện áp nguồn cấp danh định: 100V AC, 110V AC, 200V AC, 220V AC (50/60 Hz) hoặc tùy chọn dải rộng 120-250V AC / 24V DC
• Công suất tiêu thụ điện: Khoảng 2.5 W đến 3.5 W
• Tốc độ quay của cánh đo: Khoảng 1.0 vòng/phút (tại 50 Hz) / 1.2 vòng/phút (tại 60 Hz)
• Tiếp điểm ngõ ra điều khiển: 1 tiếp điểm vi sai chuyển mạch SPDT (Single-Pole Double-Throw)
• Công suất định mức tiếp điểm: 250V AC, 5A (Tải thuần trở)
• Tỷ trọng vật liệu đo áp dụng: Từ 0.2 g/cm³ trở lên (Phù hợp cho hạt nhựa, tro bay, xi măng, than cám, ngũ cốc và bột hóa chất)
• Phương thức lắp đặt cơ khí: Mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K65A (Đường kính ngoài 155 mm, 4 lỗ bu-lông tâm lỗ 130 mm)
• Chiều dài dây cáp mềm tiêu chuẩn (L): 500 mm đến 4000 mm (Gia công tùy chỉnh theo chiều sâu bồn chứa silo)
• Cấu hình cánh đo tiêu chuẩn: Cánh đơn dạng bản rộng W-1 (80 x 80 mm) hoặc cánh gấp luồn lỗ bích bằng inox SUS304
• Vật liệu phần tiếp xúc môi chất (Wetted Parts):
  - Dây cáp treo, cánh gạt và quả nặng định hướng: Thép không gỉ SUS304 (Inox 304) hoặc tùy chọn SUS316
  - Phớt chặn kín bụi trục: Phớt cơ khí làm kín chịu mài mòn cao cấp (Oil seal / Packing seal)
• Vật liệu thân vỏ hộp đấu nối: Hợp kim nhôm đúc áp lực cao (Aluminum Diecast ADC12) với kết cấu khe dập lửa chống nổ
• Dải nhiệt độ làm việc trong bồn chứa: -10°C đến +70°C (Phiên bản chịu nhiệt mở rộng lên tới 150°C)
• Dải nhiệt độ môi trường quanh thân vỏ: -10°C đến +55°C
• Áp suất làm việc danh định: Tối đa 196 kPa (khoảng 2.0 bar / áp suất khí quyển)
• Cấp bảo vệ chống bụi và nước: IP65 (theo tiêu chuẩn quốc tế IEC/EN 60529)
• Trọng lượng tịnh: Khoảng 5.2 kg đến 8.5 kg (tùy thuộc chiều dài dây cáp và cấu hình mặt bích)