Cảm biến báo mức dạng cánh xoay chống cháy nổ Towa Seiden PRL-G7-25 (Model: PRL-G7-25 Explosion-Proof Protective Tube Rotary Paddle Level Switch) do tập đoàn Towa Seiden Industrial Co., Ltd. (Nhật Bản) nghiên cứu và sản xuất là dòng thiết bị đo mức giới hạn (Point Level Detection) hạng nặng được thiết kế chuyên biệt cho các điều kiện vận hành khắc nghiệt và tiềm ẩn nguy cơ cháy nổ cao. Thiết bị là sự hợp nhất của hai tính năng kỹ thuật cao cấp nhất: cấp an toàn phòng chống cháy nổ khí công nghiệp d2G4 và kết cấu ống bọc bảo vệ trục cơ học đường kính danh định 25A.

Ưu điểm kỹ thuật vượt trội của model Towa Seiden PRL-G7-25:
1. Tiêu chuẩn chống cháy nổ khí d2G4 (tương đương chuẩn quốc tế Ex d IIB T4 Gb): Hộp chứa cơ cấu động cơ và cụm vi công tắc điện được đúc dày dặn từ hợp kim nhôm chịu áp lực cao với các bề mặt ghép nối khe dập lửa (flameproof path) gia công chính xác. Kết cấu này có khả năng chịu được áp suất nổ bên trong thân vỏ mà không làm thoát tia lửa hay khí nóng ra môi trường xung quanh, đáp ứng trọn vẹn yêu cầu an toàn tại các khu vực Zone 1 và Zone 2 trong nhà máy hóa chất, lọc hóa dầu, kho chứa dung môi và nhà máy chế biến polyme.
2. Cấu trúc ống bọc bảo vệ trục gia cường 25A (Protective Tube 25A): Phần trục quay truyền động được lồng bên trong một ống thép không gỉ SUS304 dày dặn (kích cỡ ống danh định 25A, đường kính ngoài khoảng Ø34 mm). Ống bảo vệ đóng vai trò như một thanh dầm cơ học chịu toàn bộ tải trọng uốn ngang, xung lực va đập trực tiếp và lực ma sát kéo xô từ các khối vật liệu hàng tấn xả rơi tự do từ đỉnh silo, bảo vệ trục truyền động đồng tâm bên trong không bao giờ bị biến dạng hay kẹt cứng.
3. Mặt bích kết nối công nghiệp JIS 5K65A: Thiết bị sử dụng mặt bích đúc chịu lực tiêu chuẩn Nhật Bản JIS 5K65A (đường kính ngoài 155 mm, 4 lỗ bu-lông), tạo liên kết cơ khí kín khít, chịu rung chấn cao khi lắp ngang hông thành bồn hoặc cắm thẳng đứng từ nóc silo.

Nguyên lý hoạt động của Towa Seiden PRL-G7-25 ứng dụng cơ chế phản lực mô-men xoắn kết hợp tự động ngắt điện bảo vệ động cơ độc quyền:
- Ở trạng thái bình thường (mức bột hạt chưa chạm cánh đo): Động cơ đồng bộ bên trong quay liên tục ở vận tốc chậm (~1 vòng/phút), dẫn động trục và cánh xoay inox quay đều trong lòng bồn.
- Khi vật liệu dâng cao chạm và hãm cánh xoay: Lực cản của khối bột hạt làm cánh xoay ngừng quay. Phản lực mô-men xoắn khiến cụm motor bên trong tự động xoay nhẹ trên trục treo, kích hoạt công tắc hành trình microswitch. Tiếp điểm SPDT (250V AC, 5A) đổi trạng thái để xuất tín hiệu báo động hoặc dừng hệ thống cấp liệu; đồng thời mạch ngắt thứ hai tự động cắt nguồn điện nuôi motor. Nhờ tính năng ngắt điện motor thông minh khi bị hãm cánh, cuộn dây motor không bao giờ bị quá nhiệt hay cháy hỏng dù bị vùi ngập lâu ngày dưới đáy silo vật liệu nặng.
- Khi mức vật liệu hạ thấp (cánh xoay được giải phóng): Lò xo phản hồi đàn hồi hồi vị động cơ về vị trí ban đầu, tiếp điểm microswitch hoàn nguyên trạng thái đóng ngắt và nguồn điện tự động cấp lại cho động cơ để tiếp tục chu trình quay.

Toàn bộ phần trục quay, cánh gạt W-1 và ống bảo vệ tiếp xúc trực tiếp với môi chất đều được chế tạo từ thép không gỉ SUS304 cao cấp, chống mài mòn và không làm biến chất nguyên liệu. Thân vỏ đạt cấp bảo vệ kín bụi nước IP65, đảm bảo tuổi thọ vận hành liên tục trên 10 năm trong những môi trường bụi bặm và hóa chất ăn mòn nhất.

• Hãng sản xuất: Towa Seiden Industrial Co., Ltd.
• Xuất xứ: Nhật Bản (Japan)
• Mã model sản phẩm đầy đủ: Towa Seiden PRL-G7-25
• Dòng sản phẩm: Cảm biến báo mức cánh xoay phòng nổ có ống bảo vệ (Explosion-Proof Protective Tube Rotary Level Switch)
• Cấp an toàn phòng chống cháy nổ: d2G4 (Tiêu chuẩn Nhật Bản, tương đương Ex d IIB T4 Gb)
• Cấu trúc bảo vệ cơ học: Trang bị ống bọc bảo vệ trục kích cỡ ống 25A (Đường kính ngoài ống ~Ø34 mm) chống lực uốn ngang và va đập rơi liệu
• Nguyên lý đo: Cơ điện cánh xoay ngắt mô-men xoắn tự động (Rotary paddle with automatic motor cut-off)
• Điện áp nguồn cấp danh định: 100V AC, 110V AC, 200V AC, 220V AC (50/60 Hz) hoặc tùy chọn dải rộng 120-250V AC / 24V DC
• Công suất tiêu thụ điện: Khoảng 2.5 W đến 3.5 W
• Tốc độ quay của cánh đo: Khoảng 1.0 vòng/phút (tại 50 Hz) / 1.2 vòng/phút (tại 60 Hz)
• Tiếp điểm ngõ ra điều khiển: 1 tiếp điểm vi sai chuyển mạch SPDT (Single-Pole Double-Throw)
• Công suất định mức tiếp điểm: 250V AC, 5A (Tải thuần trở)
• Tỷ trọng vật liệu đo áp dụng: Từ 0.2 g/cm³ trở lên (Phù hợp cho hạt nhựa, clinker, cát, than đá, ngũ cốc và khoáng sản bột)
• Phương thức lắp đặt cơ khí: Mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K65A (Đường kính ngoài 155 mm, 4 lỗ bu-lông tâm lỗ 130 mm)
• Chiều dài que đo / Ống bảo vệ tiêu chuẩn (L): 250 mm, 300 mm, 500 mm (Gia công tùy chỉnh theo thiết kế bồn lên đến 1000 mm)
• Cấu hình cánh đo tiêu chuẩn: Cánh đơn dạng bản rộng W-1 (80 x 80 mm) hoặc cánh gấp bằng inox SUS304
• Vật liệu phần tiếp xúc môi chất (Wetted Parts):
  - Trục quay, cánh gạt và ống bảo vệ 25A: Thép không gỉ SUS304 (Inox 304) hoặc tùy chọn SUS316
  - Phớt chặn kín bụi trục: Phớt cơ khí làm kín chịu mài mòn cao cấp (Oil seal / Packing seal)
• Vật liệu thân vỏ hộp đấu nối: Hợp kim nhôm đúc áp lực cao (Aluminum Diecast ADC12)
• Dải nhiệt độ làm việc trong bồn chứa: -10°C đến +70°C (Phiên bản chịu nhiệt mở rộng lên tới 150°C)
• Dải nhiệt độ môi trường quanh thân vỏ: -10°C đến +55°C
• Áp suất làm việc danh định: Tối đa 196 kPa (khoảng 2.0 bar / áp suất khí quyển)
• Cấp bảo vệ chống bụi và nước: IP65 (theo tiêu chuẩn quốc tế IEC/EN 60529)
• Trọng lượng tịnh: Khoảng 4.8 kg đến 7.5 kg (tùy thuộc chiều dài ống bảo vệ)