Dòng cảm biến báo mức dạng cánh xoay công nghiệp Towa Seiden PRL-100 Series do tập đoàn Towa Seiden Industrial Co., Ltd. (Nhật Bản) chế tạo là giải pháp giám sát mức chất rắn giới hạn (Point Level Detection) chuẩn mực hàng đầu trong các ngành công nghiệp nặng. Kế thừa và phát triển từ nền tảng của dòng HL Series trứ danh, PRL-100 Series được nâng cấp đồng bộ về độ kín khít, độ bền cơ cấu ly hợp và khả năng thích ứng linh hoạt với đa dạng đặc tính vật liệu rời.

Dải sản phẩm bao gồm các model chuyên biệt hóa theo từng yêu cầu vận hành cụ thể:
1. PRL-100: Model tiêu chuẩn (Standard Flange Type) với chiều dài trục cắm ngắn chuẩn hóa (L = 85 mm hoặc theo thiết kế), trang bị mặt bích bắt bu-lông JIS 5K65A cứng cáp, phù hợp lắp đặt ngang hông phễu hoặc thành bồn chứa để báo mức cao/mức thấp cho các loại hạt nhựa, nông sản, cát khô và bột công nghiệp thông thường.
2. PRL-100EB: Phiên bản chống cháy nổ khí (Flameproof / Explosion-Proof Type), đạt các cấp phòng nổ Ex d IIB T4 (hoặc tương đương tiêu chuẩn Nhật Bản d2G4). Hộp đấu nối điện được đúc dày dặn với kết cấu khe dập lửa chuyên dụng, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi vận hành trong các nhà máy lọc hóa dầu, khu vực tồn trữ dung môi hoặc dây chuyền sản xuất hóa chất dễ bắt lửa.
3. PRL-100ED: Phiên bản chống nổ bụi công nghiệp (Dust Ignition-Proof Type), chuyên dụng cho các silo chứa bụi than nghiền, bụi gỗ, tinh bột mì, tro bay và bột mịn hữu cơ – nơi hỗn hợp bụi lơ lửng trong không khí có nguy cơ phát nổ khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ bề mặt tăng cao.
4. PRL-100F: Phiên bản trục mềm dạng dây cáp linh hoạt (Flexible Wire Rope Type). Trục xoay kim loại truyền thống được thay thế bằng sợi cáp thép không gỉ chịu lực nối với quả nặng và cánh đo ở đáy. Cấu hình này giúp cảm biến hấp thụ hoàn toàn các xung lực xô ngang do dòng vật liệu sụt lún khối lớn, cực kỳ lý tưởng để thả thẳng đứng từ nóc đỉnh các silo sâu từ 1 mét đến trên 4 mét.
5. PRL-101: Phiên bản ống bọc bảo vệ trục tải nặng (Protective Tube Type). Trục truyền động chính được lồng bên trong một ống thép/inox dày dặn kéo dài, đóng vai trò như tấm khiên chịu lực uốn gãy và lực va đập trực tiếp từ hàng tấn vật liệu xả rơi tự do từ trên cao xuống.
6. PRL-170: Phiên bản trục cứng kéo dài (Rigid Shaft Extension Type), cho phép tùy biến chiều dài trục xoay thẳng từ đỉnh bồn xuống sâu lòng phễu (L = 250 mm đến 1500 mm), giúp thiết lập điểm báo mức linh hoạt theo yêu cầu công nghệ.

Cơ chế hoạt động của dòng PRL ứng dụng nguyên lý phản lực mô-men xoắn kết hợp tự ngắt nguồn motor độc quyền: động cơ đồng bộ quay chậm (~1 RPM) dẫn động cánh gạt SUS304. Khi vật liệu dâng lên cản trở cánh xoay, mô-men phản lực làm cụm motor tự xoay quanh trục treo, kích hoạt microswitch chuyển đổi tiếp điểm ngõ ra SPDT (250V AC, 5A) để truyền tín hiệu điều khiển, đồng thời cắt ngay nguồn điện cấp cho cuộn dây motor. Nhờ tính năng tự ngắt thông minh này, motor không bao giờ bị nóng cháy dù bị vùi ngập dài ngày trong khối liệu. Thân vỏ hợp kim nhôm đúc ADC12 phủ sơn công nghiệp đạt cấp bảo vệ IP65/IP66, đảm bảo tuổi thọ vận hành liên tục trên 10 năm.

• Hãng sản xuất: Towa Seiden Industrial Co., Ltd.
• Xuất xứ: Nhật Bản (Japan)
• Các model sản phẩm trong dải:
  - PRL-100 (Bản tiêu chuẩn lắp bích JIS 5K65A)
  - PRL-100EB (Bản chống nổ khí Ex d IIB T4 / d2G4)
  - PRL-100ED (Bản chống nổ bụi công nghiệp Dust Ignition-Proof)
  - PRL-100F (Bản trục cáp mềm chịu lực uốn xô ngang Flexible Wire Rope)
  - PRL-101 (Bản ống bọc bảo vệ trục chịu tải nặng Protective Tube)
  - PRL-170 (Bản trục cứng kéo dài lắp đỉnh bồn Rigid Shaft Extension)
• Nguyên lý đo: Cơ điện cánh xoay ngắt mô-men xoắn tự động (Rotary paddle with motor cut-off)
• Điện áp nguồn cấp danh định: 100V AC, 110V AC, 200V AC, 220V AC (50/60 Hz) hoặc tùy chọn 24V DC / dải rộng 120-250V AC
• Công suất tiêu thụ điện: Khoảng 2.5 W đến 3.5 W
• Tốc độ quay của cánh gạt: Khoảng 1.0 vòng/phút (50 Hz) / 1.2 vòng/phút (60 Hz)
• Tiếp điểm ngõ ra điều khiển: 1 tiếp điểm vi sai chuyển mạch SPDT (Single-Pole Double-Throw)
• Công suất định mức tiếp điểm: 250V AC, 5A (Tải thuần trở)
• Tỷ trọng vật liệu đo áp dụng: Từ 0.2 g/cm³ trở lên (Tùy chọn cánh đo độ nhạy cao cho vật liệu nhẹ)
• Phương thức lắp đặt cơ khí: Mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K65A (hoặc tương đương ANSI/DIN theo yêu cầu)
• Chiều dài trục cắm / que đo:
  - Model PRL-100: Tiêu chuẩn 85 mm (hoặc tùy biến)
  - Model PRL-100F: Cáp mềm dài từ 500 mm đến 4000 mm
  - Model PRL-101: Ống bảo vệ dài 250 mm đến 1000 mm
  - Model PRL-170: Trục cứng dài từ 250 mm đến 1500 mm
• Vật liệu phần tiếp xúc môi chất (Wetted Parts):
  - Cánh đo, trục xoay và ống bảo vệ: Thép không gỉ SUS304 (Inox 304) hoặc tùy chọn SUS316
  - Dây cáp treo (Model PRL-100F): Cáp bọc thép không gỉ SUS304
  - Phớt chặn kín bụi trục: Cao su Nitrile chịu mài mòn (NBR) hoặc phớt chịu nhiệt chuyên dụng
• Vật liệu thân vỏ hộp đấu nối: Hợp kim nhôm đúc áp lực cao (Aluminum Diecast ADC12)
• Tiêu chuẩn phòng chống nổ (Model PRL-100EB / ED): Ex d IIB T4 / Dust-tight ignition proof
• Dải nhiệt độ làm việc trong bồn chứa: -10°C đến +70°C (Phiên bản chịu nhiệt mở rộng lên tới 150°C - 200°C)
• Dải nhiệt độ môi trường quanh thân vỏ: -10°C đến +55°C
• Áp suất làm việc danh định: Tối đa 196 kPa (khoảng 2.0 bar / áp suất khí quyển)
• Cấp bảo vệ chống bụi và nước: IP65 / IP66 (theo tiêu chuẩn IEC/EN 60529)
• Trọng lượng tịnh: Từ 3.5 kg đến 8.0 kg (Tùy thuộc model và chiều dài que đo)