Hộp giảm tốc hành tinh APEX DYNAMICS PEⅡ090-030 (PE2-090) là giải pháp truyền động cơ khí chính xác thuộc series PEⅡ kinh tế và hiệu suất cao của tập đoàn APEX DYNAMICS (Đài Loan) – nhà sản xuất số một thế giới về công nghệ hộp giảm tốc cho động cơ servo. Sản phẩm được sản xuất chính xác theo mã bản vẽ kỹ thuật PE2-090_2ST_19-P1346340503, đảm bảo tương thích mặt bích và cốt trục vào Ø19mm, cho phép kết nối trực tiếp và đồng tâm tuyệt đối cùng động cơ AC Servo Mitsubishi MELSERVO-J4 model HG-KR73 (công suất 750W / 0.75kW, quán tính thấp Low Inertia, mặt bích size 80 mm).

Dòng sản phẩm PEⅡ Series nổi bật với mặt bích ngõ ra dạng tròn bắt vít đa điểm cứng vững, kết hợp giữa hiệu năng truyền động mạnh mẽ và chi phí đầu tư tối ưu. Thiết bị sở hữu thân vỏ thép phủ sơn tĩnh điện màu đen cứng cáp (Black coated steel housing) cùng mặt bích nhôm gia công CNC chính xác. Hệ thống bánh răng hành tinh thẳng (Spur Gears) được xử lý nhiệt luyện tôi thấm bề mặt công nghệ cao, đem lại khả năng phân bổ mô-men xoắn đều, chống mài mòn và chịu tải va đập bền bỉ. Với cấu hình giảm tốc 2 cấp tỉ số truyền lớn 1:30 (2-Stage reduction), cấp độ rơ thấp (Backlash ≤ 10 ~ 12 arcmin) và hiệu suất truyền động đạt tới 94%, sản phẩm mang lại chuyển động mượt mà, định vị chính xác cho máy đóng gói, bàn xoay phân độ và các cơ cấu cấp liệu tự động. Hộp số được bôi trơn trọn đời bằng mỡ tổng hợp cao cấp và đạt tiêu chuẩn chống nước/bụi IP65, hoàn toàn miễn bảo trì trong suốt vòng đời sử dụng.

• Hãng sản xuất: APEX DYNAMICS, INC.
• Xuất xứ thương hiệu: Đài Loan (Taiwan)
• Mã đặt hàng đầy đủ: PEⅡ090 - 030 / MITSUBISHI HG-KR73
• Mã số bản vẽ kỹ thuật xuất xưởng (Drawing No.): PE2-090_2ST_19-P1346340503
• Dòng sản phẩm: Hộp giảm tốc bánh răng hành tinh đồng trục độ chính xác cao (Precision In-line Planetary Gearbox - PEⅡ Series)
• Động cơ servo tương thích: Động cơ Mitsubishi AC Servo HG-KR Series model HG-KR73 (Công suất 750W / 0.75 kW, Low Inertia, mặt bích size 80 mm)
• Kích thước khung vỏ hộp số (Frame Size): Size 90 mm (Mặt bích ngõ ra tròn tiêu chuẩn PEⅡ)
• Số cấp giảm tốc: 2 cấp (2-Stage / 2ST)
• Tỉ số truyền định mức (Gear Ratio): 1:30 (i = 30)
• Kiểu bánh răng truyền động: Bánh răng hành tinh thẳng (Straight Spur Gears) tôi cứng bề mặt gia công chính xác
• Cấp độ rơ góc quay (Backlash): ≤ 10 ~ 12 arcmin (Độ rơ thấp, tối ưu truyền động định vị chính xác)
• Hiệu suất truyền động (Transmission Efficiency): ≥ 94% (Cấu hình 2 cấp giảm tốc)
• Mô-men xoắn đầu ra định mức (Nominal Output Torque T2N): Xấp xỉ 130 Nm – 155 Nm
• Mô-men xoắn gia tốc tối đa (Emergency Stop Torque T2NOT): Gấp 2.5 – 3 lần mô-men định mức
• Tốc độ quay ngõ vào định mức (Rated Input Speed n1N): 3.000 rpm
• Tốc độ quay ngõ vào tối đa (Max Input Speed n1B): Lên đến 6.000 rpm
• Đường kính cốt trục vào động cơ (Input Bore Diameter): Ø 19 mm
• Tải trọng hướng tâm ngõ ra cho phép (Max Radial Load F2rB): Lên đến 2.500 N – 3.200 N
• Tải trọng hướng trục ngõ ra cho phép (Max Axial Load F2aB): Lên đến 1.300 N – 1.600 N
• Cấu hình trục ngõ ra: Trục thẳng đặc có rãnh then tiêu chuẩn (Solid shaft with keyway)
• Cấp bảo vệ chống bụi và nước: IP65 (Kín bụi hoàn toàn và chống tia nước áp lực từ mọi hướng)
• Loại chất bôi trơn: Mỡ bôi trơn tổng hợp cao cấp Synthetic Grease (Kín trọn đời máy, miễn bảo dưỡng định kỳ)
• Chiều quay truyền động: Cùng chiều quay giữa trục vào và trục ra
• Vật liệu thân vỏ: Thép phủ sơn đen tĩnh điện (Black coated steel housing) kết hợp mặt bích nhôm hợp kim anodized hóa
• Nhiệt độ làm việc cho phép: -10°C đến 90°C
• Ứng dụng truyền động tiêu biểu: Trục cấp phôi máy CNC, máy đóng gói màng co/dán nhãn tự động, bàn xoay phân độ servo, băng chuyền phân loại tự động, máy in cuộn công nghiệp và cơ cấu robot bốc dỡ sản phẩm