Hộp giảm tốc hành tinh APEX DYNAMICS AB180-005-S2-P2 (Tỉ số truyền 1:5, cho motor Mitsubishi HG-JR7034)
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Apex Dynamics
Danh mục: Actuator - bộ truyền động
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: Taiwan
Hộp giảm tốc hành tinh APEX DYNAMICS AB180-005-S2-P2 là dòng hộp số bánh răng hành tinh độ chính xác cao thuộc series AB hàng đầu của tập đoàn APEX DYNAMICS (Đài Loan) – thương hiệu số 1 thế giới về công nghệ hộp giảm tốc cho động cơ servo. Sản phẩm được sản xuất với mặt bích ngõ vào chuyên dụng, kết nối chuẩn xác và lắp đặt đồng bộ hoàn hảo cùng động cơ servo công suất lớn Mitsubishi HG-JR7034 (7kW).
Dòng sản phẩm AB Series nổi bật với thiết kế bánh răng nghiêng xoắn (Helical Gear) tôi cứng bề mặt và mài chính xác theo tiêu chuẩn DIN 6, mang lại khả năng ăn khớp mượt mà, chịu tải mô-men xoắn lớn, giảm thiểu tiếng ồn và nhiệt lượng phát sinh so với các loại bánh răng thẳng truyền thống. Với cấp độ rơ chuẩn P2 (Backlash cực thấp ≤ 5 arcmin), sản phẩm đảm bảo độ chính xác lặp lại vị trí vượt trội cho các ứng dụng cơ khí chính xác. Toàn bộ thân vỏ hộp số được gia công nguyên khối bằng thép không gỉ xử lý chống ăn mòn hóa học, đạt cấp độ bảo vệ chống nước/bụi IP65 và sử dụng mỡ bôi trơn tổng hợp kín trọn đời máy, hoàn toàn không cần bảo trì định kỳ.
• Hãng sản xuất: APEX DYNAMICS, INC.
• Xuất xứ thương hiệu: Đài Loan (Taiwan)
• Mã sản phẩm đầy đủ: AB180-005-S2-P2 / MITSUBISHI HG-JR7034
• Mã nhận diện xuất xưởng (Serial / Part No.): Gear Box A0100060322
• Dòng sản phẩm: Hộp giảm tốc bánh răng hành tinh độ chính xác cao (Precision Planetary Gearbox - AB Series)
• Động cơ tương thích: Động cơ AC Servo Mitsubishi mã HG-JR7034 (Công suất 7.0 kW)
• Kích thước khung vỏ (Frame Size): Size 180 mm
• Số cấp giảm tốc: 1 cấp (1-Stage / Single Stage)
• Tỉ số truyền định mức (Gear Ratio): 1:5 (i = 5)
• Kiểu bánh răng truyền động: Bánh răng nghiêng xoắn (Helical Gears) gia công mài chuẩn xác cao
• Cấp độ rơ góc quay (Backlash Class P2): ≤ 5 arcmin (Độ rơ cực thấp, đáp ứng chuyển động chính xác cao)
• Hiệu suất truyền động (Transmission Efficiency): ≥ 97% (1 cấp)
• Mô-men xoắn đầu ra định mức (Nominal Output Torque T2N): Xấp xỉ 650 Nm – 800 Nm
• Mô-men xoắn gia tốc tối đa (Emergency Stop Torque T2NOT): Gấp 2.5 – 3 lần mô-men định mức
• Tốc độ quay ngõ vào định mức (Rated Input Speed n1N): 2.000 – 3.000 rpm
• Tốc độ quay ngõ vào tối đa (Max Input Speed n1B): Lên đến 5.000 rpm
• Tải trọng hướng tâm cho phép ngõ ra (Max Radial Load F2rB): Lên đến 12.000 N
• Tải trọng hướng trục cho phép ngõ ra (Max Axial Load F2aB): Lên đến 8.000 N
• Cấu hình trục ngõ ra (Output Shaft Type S2): Trục thẳng có rãnh then (Output shaft with keyway)
• Cấp bảo vệ môi trường: IP65 (Chống bụi hoàn toàn và chống tia nước áp lực từ mọi hướng)
• Loại chất bôi trơn: Mỡ bôi trơn tổng hợp cao cấp Synthetic Grease (Bôi trơn kín trọn đời, miễn bảo trì)
• Chiều quay trục: Cùng chiều quay giữa trục vào và trục ra (1 cấp)
• Vật liệu thân vỏ: Thép hợp kim xử lý bề mặt mạ niken chống gỉ kết hợp thép không gỉ nguyên khối
• Nhiệt độ làm việc cho phép: -10°C đến 90°C
• Ứng dụng truyền động tiêu biểu: Trục truyền động chính máy phay giường CNC, máy cắt Plasma/Laser công suất cao, cơ cấu thanh răng bánh răng (Rack & Pinion), bàn xoay định vị tự động và máy ép dập servo

