Hộp giảm tốc hành tinh APEX DYNAMICS AB090M1-050-S2-P1 là dòng thiết bị truyền động giảm tốc độ chính xác cao thuộc series AB cao cấp của tập đoàn APEX DYNAMICS (Đài Loan) – thương hiệu toàn cầu dẫn đầu về các giải pháp hộp số hành tinh cho động cơ servo. Sản phẩm được trang bị mặt bích chuyển đổi ngõ vào chuyên dụng mã Adapter P0401201007, đảm bảo kết nối trực tiếp, đồng tâm tuyệt đối và lắp đặt đồng bộ hoàn hảo cùng dòng động cơ AC Servo Allen-Bradley Kinetix MPL Series model MPL-B320P (Rockwell Automation).

Dòng sản phẩm AB Series nổi tiếng với kết cấu bánh răng hành tinh nghiêng xoắn (Helical Gears) được tôi thấm carbon bề mặt và mài chính xác theo tiêu chuẩn DIN 6. Cấu trúc bánh răng nghiêng giúp tối đa hóa diện tích tiếp xúc ăn khớp, mang lại khả năng chịu tải mô-men xoắn vượt trội, vận hành êm ái, giảm thiểu tiếng ồn và hạn chế ma sát sinh nhiệt tối đa so với các loại bánh răng thẳng thông thường. Điểm đắt giá của phiên bản này là cấp độ rơ chuẩn P1 (Backlash siêu nhỏ ≤ 5 arcmin cho cấu hình 2 cấp), đem lại độ chính xác định vị góc và độ lặp lại chuyển động gần như tuyệt đối. Toàn bộ thân vỏ được gia công từ thép không gỉ nguyên khối đạt tiêu chuẩn bảo vệ chống bụi nước IP65 và bôi trơn trọn đời bằng mỡ tổng hợp cao cấp, hoàn toàn miễn bảo trì định kỳ trong suốt vòng đời sử dụng.

• Hãng sản xuất: APEX DYNAMICS, INC.
• Xuất xứ thương hiệu: Đài Loan (Taiwan)
• Mã đặt hàng đầy đủ: AB090M1-050-S2-P1 / ALLEN BRADLEY MPL-B320P
• Mã mặt bích chuyển đổi ngõ vào (Input Adapter Code): P0401201007
• Dòng sản phẩm: Hộp giảm tốc bánh răng hành tinh đồng trục độ chính xác cao (Precision In-line Helical Planetary Gearbox - AB Series)
• Động cơ servo tương thích: Động cơ Allen-Bradley Kinetix MPL Series Low Inertia AC Servo Motor model MPL-B320P (Rockwell Automation, 400V, Frame Size 100 mm)
• Kích thước khung vỏ hộp số (Frame Size): Size 90 mm (Cấu hình thân M1)
• Số cấp giảm tốc: 2 cấp (2-Stage reduction)
• Tỉ số truyền định mức (Gear Ratio): 1:50 (i = 50)
• Kiểu bánh răng truyền động: Bánh răng hành tinh nghiêng xoắn (Helical Planetary Gears) gia công mài chuẩn xác cao theo tiêu chuẩn DIN 6
• Cấp độ rơ góc quay (Backlash Class P1): ≤ 5 arcmin (Cấp chính xác cao, độ rơ siêu thấp cho cơ cấu định vị tinh vi)
• Hiệu suất truyền động (Transmission Efficiency): ≥ 94% (Cấu hình 2 cấp giảm tốc)
• Mô-men xoắn đầu ra định mức (Nominal Output Torque T2N): Xấp xỉ 140 Nm – 160 Nm
• Mô-men xoắn gia tốc tối đa (Emergency Stop Torque T2NOT): Gấp 2.5 – 3 lần mô-men định mức
• Tốc độ quay ngõ vào định mức (Rated Input Speed n1N): 3.000 rpm
• Tốc độ quay ngõ vào tối đa (Max Input Speed n1B): Lên đến 6.000 rpm
• Tải trọng hướng tâm ngõ ra cho phép (Max Radial Load F2rB): Lên đến 3.200 N
• Tải trọng hướng trục ngõ ra cho phép (Max Axial Load F2aB): Lên đến 1.600 N
• Cấu hình trục ngõ ra (Output Shaft Type S2): Trục thẳng đặc có rãnh then tiêu chuẩn (Solid shaft with keyway)
• Cấp bảo vệ chống bụi và nước: IP65 (Kín bụi hoàn toàn và chống tia nước áp lực từ mọi hướng)
• Loại chất bôi trơn: Mỡ bôi trơn tổng hợp cao cấp Synthetic Grease (Bôi trơn kín trọn đời máy, miễn bảo dưỡng định kỳ)
• Chiều quay truyền động: Cùng chiều quay giữa trục vào và trục ra
• Vật liệu thân vỏ: Thép không gỉ Stainless Steel nguyên khối kết hợp hợp kim nhôm xử lý anốt hóa bề mặt chống oxy hóa
• Nhiệt độ làm việc cho phép: -10°C đến 90°C
• Ứng dụng truyền động tiêu biểu: Trục cấp phôi máy CNC độ chính xác cao, máy đóng gói bao bì định lượng, bàn xoay phân độ servo góc chia nhỏ, cơ cấu thanh răng - bánh răng servo, robot bốc dỡ linh kiện tự động và hệ thống tự động hóa nhà máy