Lăng phun chữa cháy phun sương và tia thẳng Shilla Fire SL Series (SL-9, SL-9A, SL-10A, SL-11A, SL-10, SL-11, SL-D200, SL-D200A, SL-10M, SL-11M, SL-9N, SL-10S, SL-10NW, SL-11NW, SL-10NWQ, SL-11NWQ, SL-11D, SL-11Q)
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Shilla Fire Vietnam
Danh mục: Fire fighting equipment - Thiết bị phòng cháy chữa cháy
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: Korea
Dòng lăng phun chữa cháy đa năng Shilla Fire SL Series là giải pháp kiểm soát dòng xả dập lửa tiêu chuẩn và chuyên sâu được nghiên cứu, phát triển và chế tạo bởi tập đoàn Shilla Fire Co., Ltd. (Hàn Quốc). Toàn bộ dải sản phẩm bao gồm các mã lăng phun danh tiếng: SL-9, SL-9A, SL-10A, SL-11A, SL-10, SL-11, SL-D200, SL-D200A, SL-10M, SL-11M, SL-9N, SL-10S, SL-10NW, SL-11NW, SL-10NWQ, SL-11NWQ, SL-11D, SL-11Q. Đây là các thiết bị đầu cuối không thể thiếu trên các cuộn vòi chữa cháy họng nước vách tường, tủ PCCC ngoài trời, xe cứu hỏa cơ giới và hệ thống an toàn phòng cháy trên tàu biển quốc tế.
Dòng sản phẩm Shilla Fire SL Series được phân chia thành hai nhóm vật liệu chuyên dụng đáp ứng từng môi trường khắc nghiệt:
1. Nhóm chất liệu Đồng đúc cao cấp (Bronze - Các mã SL-9, SL-9A, SL-10A, SL-11A, SL-10, SL-11, SL-D200, SL-D200A, SL-10M, SL-11M): Sở hữu tính năng kháng ăn mòn muối biển tuyệt đối, chịu áp lực thủy tĩnh cao, chống va đập cơ học nặng, đặc biệt tối ưu cho môi trường tàu biển hàng hải, cảng biển và các giàn khoan ngoài khơi.
2. Nhóm chất liệu Hợp kim nhôm Anodized đen siêu nhẹ (Aluminium - Các mã SL-9N, SL-10S, SL-10NW, SL-11NW, SL-10NWQ, SL-11NWQ, SL-11D, SL-11Q): Mang lại trọng lượng siêu nhẹ giúp giảm thiểu tối đa sức lực cho lính cứu hỏa trong quá trình di chuyển chiến đấu, lớp phủ Hard Anodizing chống oxy hóa hóa chất và tích hợp vòng bọc cao su dạ quang phản quang (Fluorescent White, Green, Yellow trên các model NW) hỗ trợ định vị dễ dàng trong đêm tối hoặc môi trường mù khói đặc.
Điểm nổi bật của dòng lăng phun SL Series là cơ cấu điều chỉnh dòng xả linh hoạt dạng xoay (Twist Shut-Off & Pattern Adjustment). Người vận hành có thể chuyển tiếp mượt mà từ trạng thái Đóng hoàn toàn (Shut-Off) sang Phun tia thẳng (Straight Stream) với áp lực đâm xuyên mạnh mẽ để dập tắt tâm lửa từ khoảng cách an toàn, và mở rộng sang Phun sương phân tán hình nón (Wide Fog Pattern) tạo thành lá chắn nước bảo vệ cơ thể khỏi bức xạ nhiệt cực cao. Ngoài ra, các model cao cấp như SL-11D và SL-11Q còn hỗ trợ cơ cấu điều chỉnh lưu lượng đa cấp (378 - 568 - 757 - 950 LPM) giúp linh hoạt điều tiết lượng nước dập lửa theo từng giai đoạn phát triển của đám cháy.
• Hãng sản xuất: Shilla Fire Co., Ltd. (Korea)
• Dòng sản phẩm: Lăng phun chữa cháy kết hợp sương và tia thẳng (Fog and Straight Hose Nozzle)
• Áp suất làm việc danh định: 0.7 MPa (7 bar / 100 psi)
• Áp suất thử nghiệm thủy lực: 1.5 – 2.0 MPa (15 – 20 bar)
• Cơ cấu chuyển chế độ: Xoay vòng điều khiển (Đóng ngắt / Phun tia thẳng / Phun sương nón)
--- BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC MÃ ĐỒNG ĐÚC (BRONZE MODELS) ---
• SL-9: Khớp nối FE25 (1") | Lưu lượng: 130 LPM | Chiều dài: 110 mm | Trọng lượng: 1.3 kg | Ứng dụng: Cuộn vòi rulo nhỏ (Hose Reel)
• SL-9A: Khớp nối FE40 (1-1/2") | Lưu lượng: 580 LPM | Chiều dài: 122 mm | Trọng lượng: 1.7 kg | Ứng dụng: Họng nước & Xe chữa cháy
• SL-10A: Khớp nối FE40 (1-1/2") | Lưu lượng: 275 LPM | Chiều dài: 135 mm | Trọng lượng: 0.8 kg | Ứng dụng: Họng nước vách tường
• SL-11A: Khớp nối FE65 (2-1/2") | Lưu lượng: 580 LPM | Chiều dài: 160 mm | Trọng lượng: 1.4 kg | Ứng dụng: Họng nước & Xe cứu hỏa
• SL-10: Khớp nối FE40 (1-1/2") | Lưu lượng: 580 LPM | Chiều dài: 135 mm | Trọng lượng: 1.2 kg | Ứng dụng: Họng nước & Xe cứu hỏa
• SL-11: Khớp nối FE65 (2-1/2") | Lưu lượng: 1.220 LPM | Chiều dài: 160 mm | Trọng lượng: 2.0 kg | Ứng dụng: Dòng xả công suất lớn
• SL-D200: Khớp nối FE40 (1-1/2") | Lưu lượng kép: 650 / 950 LPM | Chiều dài: 180 mm | Trọng lượng: 2.8 kg | Ứng dụng: Lưu lượng kép cao cấp
• SL-D200A: Khớp nối FE65 (2-1/2") | Lưu lượng: 950 LPM | Chiều dài: 290 mm | Trọng lượng: 4.0 kg | Ứng dụng: Dòng xả áp lực lớn
• SL-10M: Khớp nối Nakajima 40 (1-1/2") | Lưu lượng: 535 LPM | Chiều dài: 138 mm | Trọng lượng: 1.4 kg | Ứng dụng: Tàu biển hàng hải (Marine)
• SL-11M: Khớp nối Nakajima 65 (2-1/2") | Lưu lượng: 900 LPM | Chiều dài: 160 mm | Trọng lượng: 2.5 kg | Ứng dụng: Tàu biển hàng hải (Marine)
--- BẢNG THÔNG SỐ CHI TIẾT CÁC MÃ NHÔM ANODIZED (ALUMINIUM MODELS) ---
• SL-9N: Khớp nối FE25 (1") | Lưu lượng: 130 LPM | Chiều dài: 112 mm | Trọng lượng: 0.5 kg | Ứng dụng: Cuộn vòi rulo nhỏ siêu nhẹ
• SL-10S: Khớp nối FE40 (1-1/2") | Lưu lượng: 313 LPM | Chiều dài: 130 mm | Trọng lượng: 0.3 kg | Ứng dụng: Họng nước siêu nhẹ
• SL-10NW: Khớp nối FE40 / NH 1-1/2" | Lưu lượng: 535 LPM | Chiều dài: 137 mm | Trọng lượng: 0.5 kg | Vòng đệm dạ quang phản quang
• SL-11NW: Khớp nối FE65 / NH 2-1/2" | Lưu lượng: 900 LPM | Chiều dài: 172 mm | Trọng lượng: 1.0 kg | Vòng đệm dạ quang phản quang
• SL-10NWQ: Khớp nối nhanh Machino 40 (1-1/2") | Lưu lượng: 535 LPM | Chiều dài: 150 mm | Trọng lượng: 0.6 kg | Khớp nối nhanh chuẩn Machino
• SL-11NWQ: Khớp nối nhanh Machino 65 (2-1/2") | Lưu lượng: 900 LPM | Chiều dài: 180 mm | Trọng lượng: 1.3 kg | Khớp nối nhanh chuẩn Machino
• SL-11D: Khớp nối FE65 / NH 2-1/2" | Lưu lượng chỉnh đa cấp: 378 - 568 - 757 - 950 LPM | Chiều dài: 300 mm | Trọng lượng: 2.0 kg | Chỉnh lưu lượng
• SL-11Q: Khớp nối nhanh Machino 65 (2-1/2") | Lưu lượng chỉnh đa cấp: 378 - 568 - 757 - 950 LPM | Chiều dài: 300 mm | Trọng lượng: 2.2 kg | Khớp Machino chỉnh lưu lượng
• Tiêu chuẩn kiểm định & chứng nhận: KFI Approved (Korea Fire Institute), NFPA 1964 standard, MED Marine

