Van điện từ 4/2 IMI Norgren 8494613.8404.23049 (DN12, G 1/2, 230V AC)
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: IMI NORGREN Vietnam
Danh mục: Solenoid Valve - Van điện từ
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: Germany
Van điện từ 4 cửa 2 vị trí (4/2-Way Directional Solenoid Valve) IMI Norgren model 8494613.8404.23049 là dòng thiết bị điều khiển dòng khí nén và lưu chất công nghiệp tải nặng được nghiên cứu, phát triển và chế tạo tại CHLB Đức bởi tập đoàn danh tiếng IMI Norgren (kế thừa nền tảng công nghệ điều khiển van chất lỏng hàng đầu từ IMI Buschjost). Với kết cấu cơ khí nguyên khối siêu bền bỉ cùng trọng lượng lên đến 3.75 kg, sản phẩm được định vị dành riêng cho các dây chuyền sản xuất tự động hóa hiện đại và các trạm điều khiển nhà máy đòi hỏi hiệu suất chu kỳ đóng ngắt liên tục, thời gian đáp ứng mili-giây và khả năng chịu áp lực cao.
Thiết bị sở hữu cấu trúc chức năng van đảo chiều 4/2 (4 cổng kết nối ren G 1/2 và 2 vị trí chuyển đổi trạng thái), đi kèm kích thước đường kính thông lưu danh định lớn DN12 (Nominal Diameter 12 mm). Cấu hình này mang lại hệ số lưu lượng Kv vượt trội, cho phép van cung cấp tốc độ xả và nạp khí cực nhanh mà không gây tổn thất sụt áp đáng kể dọc đường ống. Đây là giải pháp lý tưởng để điều khiển đóng/mở hai chiều đối với các cơ cấu truyền động khí nén tải nặng như: xi lanh tác động kép kích thước lớn, các bộ truyền động quay khí nén (pneumatic rotary actuators) trên van bi và van bướm trong hệ thống xử lý nước, dầu khí hoặc nhà máy sản xuất hóa chất.
Model 8494613.8404.23049 được trang bị cụm cuộn hút điện từ công nghiệp cao cấp mã Coil 8404, vận hành ở cấp điện áp chuẩn 230V AC (dải tần số rộng 40 - 60 Hz, mã điện áp .23049). Cuộn coil được đúc ép bằng nhựa nhiệt rắn epoxy tổng hợp nguyên khối đạt chuẩn cách điện Class H, đem lại khả năng tản nhiệt tối ưu và bảo vệ cuộn dây đồng bên trong khỏi hiện tượng quá nhiệt hay chập cháy khi cấp điện duy trì trong thời gian dài. Đầu cắm kết nối điện đạt chuẩn công nghiệp DIN EN 175301-803 với cấp bảo vệ kháng nước và kháng bụi IP65, đảm bảo an toàn vận hành trong môi trường công nghiệp có độ ẩm cao, bụi mịn bám dính hoặc dầu mỡ bắn tóe.
Thân van được gia công cơ khí chính xác từ đồng thau chống khử kẽm chịu áp lực cao (hoặc hợp kim đúc kỹ thuật cao), kết hợp cùng hệ thống gioăng phớt làm kín đàn hồi NBR/FKM cao cấp có khả năng chống mài mòn hóa học và cơ học vượt bậc. Van hoạt động mượt mà trong dải áp suất làm việc từ 0 đến 12 bar, hỗ trợ cả dải chân không và áp suất thấp mà không đòi hỏi chênh áp tối thiểu để mở van. Toàn bộ quy trình kiểm định chất lượng nghiêm ngặt của Đức đảm bảo sản phẩm vận hành đạt hàng triệu chu kỳ chuyển mạch mà không suy giảm độ kín khít, giảm thiểu tối đa sự cố dừng máy đột ngột và tiết kiệm chi phí bảo trì cho nhà máy.
• Hãng sản xuất: IMI Norgren (Norgren GmbH)
• Xuất xứ: Đức (Germany / 100% EU Origin)
• Mã đặt hàng hoàn chỉnh: 8494613.8404.23049
• Mã thân van (Valve Body): 8494613
• Mã cuộn hút điện từ (Solenoid Coil): 8404.23049
• Chức năng hoạt động: Van điện từ đảo chiều 4 cửa 2 vị trí (4/2-Way Directional Control Valve)
• Kiểu tác động: Tác động điện từ (Solenoid pilot / Direct solenoid actuated with spring return)
• Kích thước cổng kết nối ren (Port Size): Ren trong G 1/2 (Female Threads G 1/2)
• Đường kính thông dòng danh định: DN 12 (Nominal Diameter 12 mm)
• Dải áp suất làm việc (Operating Pressure): 0 đến 12 bar (0 - 174 psi)
• Điện áp hoạt động danh định: 230V AC (Mã cuộn coil 23049, dải tần 40 - 60 Hz / 50 Hz)
• Công suất tiêu thụ điện: Tiêu chuẩn dòng coil 8404 (xấp xỉ 20 - 45 VA)
• Cấp cách điện cuộn dây: Cấp cách nhiệt Class H (chịu nhiệt độ cuộn dây lên đến 180°C)
• Cấp bảo vệ chống bụi và nước: IP65 (theo chuẩn DIN EN 60529 khi lắp giắc cắm)
• Chuẩn giắc đấu điện: Chuẩn cắm công nghiệp DIN EN 175301-803 Form A
• Môi chất làm việc tương thích: Khí nén lọc sạch, khí trơ, chất lỏng trung tính
• Dải nhiệt độ môi chất làm việc: -10°C đến +90°C (tùy thuộc vào môi chất)
• Dải nhiệt độ môi trường xung quanh: -10°C đến +50°C
• Vật liệu thân van: Kim loại đồng thau công nghiệp đúc áp lực cao chống ăn mòn
• Vật liệu gioăng làm kín: Cao su tổng hợp Nitrile (NBR) hoặc Viton (FKM) chịu nhiệt
• Trọng lượng tịnh: Khoảng 3.75 kg (kết cấu kim loại chịu tải nặng)
• Mã phân loại hải quan (Tariff Code): 84818079 / 90262020

