Nordson 8503686 – Súng phun keo nhiệt tự động SolidBlue S
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: Nordson
Danh mục: Thiết bị tự động hóa
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: USA
NORDSON 8503686 – SÚNG PHUN KEO NHIỆT TỰ ĐỘNG SOLIDBLUE S
Nordson 8503686 là súng phun keo nóng chảy tự động thuộc dòng SolidBlue S, được thiết kế để cấp keo hot melt chính xác trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp. Sản phẩm sử dụng cấu hình một module phun, gia nhiệt bằng điện 240V AC và điều khiển đóng mở bằng khí nén kết hợp lò xo hồi vị.
Đặc điểm nổi bật:
-
Thiết kế một module phun keo SolidBlue S.
-
Cơ cấu khí nén mở, lò xo đóng (Air-Open/Spring-Closed).
-
Điện áp gia nhiệt 240V AC.
-
Kết cấu phù hợp với hệ thống cấp keo nóng chảy tự động.
-
Hỗ trợ kiểm soát quá trình cấp keo và giảm hiện tượng nhỏ giọt khi đóng van.
-
Mã 8503686 được ghi nhận tương thích thay thế mã cũ 8503591.
Ứng dụng: Dây chuyền đóng gói, dán thùng carton, sản xuất bao bì, lắp ráp công nghiệp và các hệ thống phun keo nóng chảy tự động.
Lưu ý: Cần kiểm tra đầu nối điện, đường cấp keo, nguồn khí nén, loại van điện từ và đầu phun trước khi thay thế. Cấu hình tiêu chuẩn được liệt kê không mặc nhiên bao gồm van điện từ hoặc đầu phun.
Nhà cung cấp: AnhNghiSon – Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và báo giá Nordson 8503686 tại Việt Nam.
|
Thông số |
Giá trị |
|---|---|
|
Nhà sản xuất |
Nordson |
|
Dòng sản phẩm |
SolidBlue S / Blue Series |
|
Part Number |
8503686 |
|
Mã cấu hình |
BCS-SLBS-STD01ACATBAXXXXN01 |
|
Mã cũ tương thích |
8503591 |
|
Loại thiết bị |
Súng phun keo nóng chảy tự động |
|
Số module |
1 |
|
Loại module |
SolidBlue S |
|
Cơ cấu vận hành |
Khí nén mở / Lò xo đóng (AO/SC) |
|
Điện áp gia nhiệt |
240V AC |
|
Tần số |
50/60Hz |
|
Công suất gia nhiệt |
147W (theo danh mục phụ tùng, cần đối chiếu revision) |
|
Nhiệt độ vận hành tối đa |
230°C |
|
Áp suất khí vận hành khuyến nghị |
3,1–5,5bar |
|
Áp suất thủy lực tối đa |
103bar |
|
Tốc độ chu kỳ dòng SolidBlue |
Trên 3.500 chu kỳ/phút (khả năng dòng máy, không phải cam kết cho mọi cấu hình) |
|
Kiểu khí điều khiển |
Common Air |
|
Vị trí đầu nối |
Phía sau (Back) |
|
Cảm biến nhiệt |
RTD (theo danh mục phụ tùng) |
|
Van điện từ |
Không bao gồm trong cấu hình tiêu chuẩn được liệt kê |
|
Đầu phun |
Cần lựa chọn riêng theo ứng dụng |
|
Xuất xứ |
USA – xuất xứ thương hiệu |

