Cảm biến đo áp suất nóng chảy Gefran Model ME1-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00 (Mã đặt hàng chi tiết: F007725) do tập đoàn Gefran S.p.A. (Ý) trực tiếp thiết kế và chế tạo tại Ý, là dòng thiết bị đo áp suất nhiệt độ cao (Melt Pressure Transmitter) tiêu chuẩn chất lượng châu Âu chuyên dụng cho ngành gia công đùn ép nhựa và cao su.

Lưu ý kỹ thuật về tính tương thích và thay thế model cũ:
Model CE1 trước đây được sản xuất tại nhà máy Gefran Trung Quốc. Hiện nay, model ME1 sản xuất 100% tại Ý là phiên bản nâng cấp có độ bền vật liệu cao hơn, tương thích cắm chạy (Plug & Play) hoàn toàn 100% với model CE1 từ dải đo 0 - 350 bar, ngõ ra 4 - 20 mA, kích thước ren 1/2-20UNF đến sơ đồ chân giắc nối 6-pin. Kỹ thuật viên có thể thay thế trực tiếp trên dây chuyền mà không cần căn chỉnh cơ khí hay lập trình lại bộ điều khiển PLC/màn hình hiển thị.

Giải mã cấu hình mã hiệu kỹ thuật ME1-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00 (F007725):
- ME: Dòng cảm biến áp suất nóng chảy truyền dẫn thủy lực điền đầy thủy ngân (Mercury filled system), chịu nhiệt màng tối đa 400°C (750°F).
- 1: Tín hiệu ngõ ra dòng điện analog 4 - 20 mA (cấu hình vòng lặp 2 dây / 2-wire current loop).
- 6: Kiểu kết nối điện chuẩn giắc cắm công nghiệp 6 chân Bendix (6-pin connector VPT07A10-6P).
- M: Độ chính xác tiêu chuẩn lớp M (±0.5% FSO).
- B35D: Dải đo áp suất danh định 0 đến 350 bar (tương đương 0 đến 5000 psi).
- 1: Ren kết nối cơ khí chuẩn ngành đùn 1/2-20 UNF.
- 4: Chiều dài đoạn trục cứng (Rigid stem) là 153 mm (6 inches).
- D: Đoạn ống mềm bảo vệ (Flexible stem) dài 457 mm (18 inches).
- 2130X000X00: Mã cấu hình phụ tiêu chuẩn của hãng Gefran (màng tiếp xúc phủ GTP chống mài mòn, hiệu chuẩn nội CAL 80%).

Đặc tính công nghệ và ưu thế vận hành vượt bậc:
- Truyền dẫn áp suất thủy lực chịu nhiệt lên đến 400°C: Sử dụng môi chất truyền áp thủy ngân tinh khiết với thể tích cực nhỏ bên trong ống mao dẫn kín. Áp suất từ màng tiếp xúc polymer nóng chảy được truyền nguyên vẹn về cầu đo Wheatstone đặt ở phần thân trên, cách ly nhiệt độ cao giúp mạch điện tử hoạt động ổn định và bền bỉ.
- Màng ngăn áp lực gia cường phủ hợp kim mạ GTP: Màng ngăn tiếp xúc trực tiếp với dòng nhựa nóng chảy được chế tạo từ thép không gỉ 15-5 PH kết hợp lớp phủ bảo vệ GTP (Gefran Tough Protection), đem lại khả năng chống mài mòn ma sát cực cao từ các dòng nhựa có pha sợi thủy tinh, bột đá và phụ gia chống cháy.
- Tín hiệu dòng 4 - 20 mA chống nhiễu đường truyền xa: Chuẩn truyền dẫn dòng điện 4 - 20 mA 2 dây cho phép tín hiệu truyền đi hàng trăm mét về tủ điện trung tâm mà không bị suy hao áp hay ảnh hưởng bởi xung nhiễu của biến tần và cuộn gia nhiệt cao tần.
- Tích hợp tín hiệu hiệu chuẩn nội 80% FSO (R-Cal): Tích hợp điện trở giả lập tải 80% dải đo (Calibration signal 80%), giúp kỹ thuật viên dễ dàng kiểm tra, calib điểm chuẩn và đối soát sai số với đồng hồ hiển thị hoặc PLC chỉ bằng thao tác kích hoạt ngắn mạch chân E-F trên giắc cắm mà không cần cấp áp suất thực tế.

Các ngành nghề áp dụng tiêu biểu:
- Dây chuyền đùn thổi màng nhựa PE, PP, màng nông nghiệp, màng co bao bì thực phẩm nhiều lớp.
- Dây chuyền đùn tấm nhựa đặc, tấm xốp PVC, ống cấp thoát nước HDPE/PPR và profile định hình.
- Dây chuyền tạo hạt nhựa tái sinh, phối trộn hạt nhựa kỹ thuật Compound (Masterbatch).
- Nhà máy sản xuất xơ sợi tổng hợp, sợi polyester, dệt bao PP dệt.
- Hệ thống máy ép phun nhựa kỹ thuật cao, máy đúc lưu hóa cao su và vật liệu đàn hồi nhiệt dẻo.

• Hãng sản xuất: Gefran (Gefran S.p.A.)
• Xuất xứ: 100% Ý (Made in Italy)
• Dòng sản phẩm: Cảm biến áp suất nóng chảy ME Series (Melt Pressure Transmitters)
• Mã đặt hàng đầy đủ: ME1-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00
• Mã nhận diện sản phẩm: F007725
• Khả năng thay thế: Tương thích thay thế hoàn toàn Plug & Play cho model cũ CE1 (Gefran China)
• Nguyên lý đo lường: Cầu biến dạng điện trở Strain Gauge trên màng cách ly điền đầy thủy ngân
• Dải đo áp suất (Range): 0 đến 350 bar (0 đến 5000 psi)
• Tín hiệu ngõ ra (Output): 4 đến 20 mA (vòng lặp 2 dây / 2-wire loop-powered)
• Cấp chính xác (Accuracy): Lớp M (±0.5% FSO bao gồm độ tuyến tính, độ lặp lại và độ trễ)
• Tín hiệu hiệu chuẩn nội (Calibration): Tín hiệu chuẩn 80% FSO (R-Cal 80%)
• Nguồn cấp năng lượng: 10 đến 30 VDC (dòng loop 4-20mA)
• Điện trở tải tối đa: Rload = (Vsupply - 10) / 0.02 Ohm
• Áp suất chịu quá tải an toàn: 2 x FSO (tối đa 700 bar)
• Áp suất phá hủy (Burst Pressure): 6 x FSO (tối đa 2100 bar)
• Nhiệt độ làm việc tối đa tại màng đo: Lên đến 400°C (750°F)
• Nhiệt độ làm việc tại thân vỏ chứa mạch điện: -30°C đến +85°C (-22°F đến +185°F)
• Ảnh hưởng nhiệt độ tại màng (Zero shift): ≤ 0.02 bar/°C
• Ren kết nối cơ khí: 1/2 - 20 UNF (chuẩn công nghiệp máy đùn)
• Chiều dài thân trục cứng (Rigid Stem): 153 mm (6 inches, mã 4)
• Chiều dài ống mềm bảo vệ (Flexible Stem): 457 mm (18 inches, mã D)
• Vật liệu màng tiếp xúc: Thép không gỉ 15-5 PH phủ hợp kim GTP chống mài mòn
• Kiểu kết nối điện: Đầu nối đực Bendix 6 chân (VPT07A10-6P / PC06A-10-6P)
• Sơ đồ đấu dây giắc 6 chân:
  - Chân A: Nguồn dương (+Supply)
  - Chân B: Tín hiệu âm / Nguồn âm (-Supply / -Signal)
  - Chân C: Không kết nối (Do not connect)
  - Chân D: Không kết nối (Do not connect)
  - Chân E: Tín hiệu hiệu chuẩn (Calibration CAL)
  - Chân F: Tín hiệu hiệu chuẩn (Calibration CAL)
• Cấp bảo vệ chống xâm nhập: IP65 theo chuẩn EN 60529
• Tiêu chuẩn tuân thủ: Đạt chứng nhận CE, RoHS, cULus, chỉ thị tương thích điện từ EMC.