Bộ nguồn DC lập trình loại Switching 50V 72A ODA Technologies EX50-72
Giá bán: Liên hệ
Hãng sản xuất: ODA Technologies
Danh mục: Thiết bị đo lường & Kiểm tra
Nhà cung cấp: AnhNghiSon
Xuất sứ: Korea
ODA Technologies EX50-72
Giới thiệu tổng quan sản phẩm: Bộ nguồn một chiều DC lập trình được (Programmable DC Power Supply) ODA Technologies EX50-72 là dòng nguồn switching chuyển mạch phân khúc công nghiệp cao cấp, được nghiên cứu, chế tạo và kiểm định nguyên chiếc 100 phần trăm tại các nhà máy công nghệ của hãng ODA Technologies ở Hàn Quốc (Korea Origin). Trong cấu trúc phần cứng của các phòng thử nghiệm nghiên cứu phát triển (R&D), hệ thống kiểm tra tự động (ATE), dây chuyền sản xuất pin xe điện EV, hoặc các nhà máy lắp ráp linh kiện bán dẫn, việc sở hữu một nguồn điện một chiều công suất lớn hoạt động với biên độ chính xác mịn, khả năng lập trình điều khiển từ xa linh hoạt là một tiêu chuẩn bắt buộc.
Mã hiệu EX50-72 thuộc dòng EX Series danh tiếng, được thiết kế chuyên biệt để đáp ứng các chu trình vận hành nặng, cung cấp dải công suất đầu ra dồi dào từ 3.6 kW đến 4.0 kW, vượt trội hoàn toàn so với các dòng nguồn phòng lab phổ thông như Korad, Rigol hay Siglent trên thị trường hiện nay.
Chế độ vận hành CV / CC đa năng và Tập lệnh truyền thông SCPI công nghiệp: Bản chất cơ điện tử của model EX50-72 sở hữu hai chế độ cấu hình mạch vòng dải rộng linh hoạt:
-
Chế độ Điện áp không đổi CV (Constant Voltage): Thiết bị tự động khóa chặt biên độ điện áp đầu ra theo giá trị thiết lập ban đầu (dải tinh chỉnh từ 0 đến 50 VDC), trong khi dòng điện sẽ biến thiên tự do tùy thuộc vào đặc tính tải.
-
Chế độ Dòng điện không đổi CC (Constant Current): Thiết bị ép dòng điện đầu ra cố định (dải tinh chỉnh dồi dào từ 0 đến 72 A) và tự động thay đổi biên độ áp đầu cuối để bảo vệ mạch vòng.
Lợi thế vận hành CV/CC tự động chuyển đổi giúp thiết bị trở thành cấu phần lý tưởng cho bài toán thử nghiệm sạc và xả cho các cell pin Lithium, các pack module battery xe điện, hoặc kiểm tra đặc tính khởi động của motor DC dải dòng lớn. Đặc biệt, nguồn hỗ trợ đầy đủ giao thức truyền thông công nghiệp qua các cổng kết nối tích hợp sẵn bao gồm RS232, RS485 và USB (đi kèm tùy chọn mở rộng cổng mạng TCP/IP Ethernet). Hệ thống nhận diện chuẩn tập lệnh SCPI (Standard Commands for Programmable Instruments) tiêu chuẩn toàn cầu, cho phép các kỹ sư dễ dàng viết mã lập trình điều khiển, trích xuất dữ liệu tự động thông qua các ngôn ngữ và phần mềm chuyên dụng như LabVIEW, C#, Python hoặc tích hợp trực tiếp điều khiển qua các module PLC nhà xưởng.
Độ chính xác phép đo mịn và Khả năng triệt tiêu nhiễu sóng âm học: Bộ nguồn sở hữu các chỉ số chính xác điều khiển (Programming Accuracy) và độ chính xác phản hồi (Readback Accuracy) cực kỳ mịn, triệt tiêu sai số dao động ngoài hiện trường:
-
Độ chính xác lập trình áp: cộng trừ (0.1 phần trăm cộng 75 mV)
-
Độ chính xác lập trình dòng: cộng trừ (0.1 phần trăm cộng 216 mA)
-
Độ chính xác phản hồi đọc về: Áp đạt cộng trừ (0.1 phần trăm cộng 50 mV) và Dòng đạt cộng trừ (0.1 phần trăm cộng 144 mA)
Với thiết kế mạch switching tinh vi, độ gợn sóng và nhiễu (Ripple và Noise) được kiểm soát ở mức cực thấp, nhỏ hơn hoặc bằng 15 mVrms trong dải tần số từ 20 Hz đến 20 MHz. Chỉ số Load Regulation và Line Regulation luôn nhỏ hơn hoặc bằng 50 mV, bảo đảm nguồn năng lượng một chiều đầu ra có độ mịn tuyệt hảo, bảo vệ các module mạch điện tử nhạy cảm không bị hư hỏng do sốc điện thế.
🛠️ YÊU CẦU LẮP ĐẶT VÀ KHẢ NĂNG GHÉP NỐI CÔNG SUẤT LỚN:
-
Thiết kế chuẩn cấu trúc Rack 19 inch 2U: Thiết bị có kích thước hình học khối tiêu chuẩn bao gồm chiều rộng 426 mm, chiều cao 88 mm và chiều dài chiều sâu 550 mm với trọng lượng tịnh đầm chắc 13.6 kg. Cấu trúc này giúp thiết bị gá lắp vừa vặn, kín khít vào các tủ rack 19 inch tiêu chuẩn, tối ưu không gian nhà xưởng và thuận tiện gá lắp cơ khí.
-
Mở rộng công suất hệ thống trên 10kW: Đối với các bài test công nghiệp nặng yêu cầu công suất vượt ngưỡng, dòng EX Series cho phép các kỹ sư thực hiện giải pháp đấu nối nối tiếp (để tăng áp đầu ra) hoặc đấu nối song song (để tăng cường dải dòng tải), dễ dàng nâng tổng công suất hệ thống vượt mức 10 kW mà vẫn bảo đảm tính đồng bộ hóa điều khiển thông qua cấu trúc mạng Bus truyền thông SCPI hiện trường.
Tính năng bảo vệ hardened nâng cao và Bộ nhớ lưu trữ lưu cấu hình: Mạch nguồn ODA EX50-72 được trang bị các tính năng bảo vệ an toàn điện hardened toàn diện bao gồm cơ chế bảo vệ quá áp OVP (Over Voltage Protection) với độ chính xác cộng trừ (1 phần trăm cộng 0.5V) và cơ chế bảo vệ quá dòng OCP (Over Current Protection) với độ chính xác cộng trừ (1 phần trăm cộng 7.2A). Thời gian kích hoạt ngắt mạch an toàn khi xảy ra sự cố cực kỳ siêu tốc, nhỏ hơn 80 ms, cách ly hoàn toàn rủi ro phá hủy phôi linh kiện đang thử nghiệm.
Nguồn tích hợp sẵn bộ lưu trữ lưu trữ bộ nhớ cấu hình bên trong cho phép ghi nhớ lên tới 10 bộ thông số kiểm tra khác nhau (bao gồm chi tiết về giá trị áp thiết lập, dòng định mức và các ngưỡng giới hạn bảo vệ an toàn), giúp kỹ sư chuyển đổi nhanh chóng giữa các kịch bản test Burn-in hoặc Aging mà không mất thời gian cấu hình lại thiết bị từ đầu. Nguồn điện ngõ vào hoạt động ổn định trên dải lưới điện công nghiệp 220VAC cộng trừ 10 phần trăm, tần số dải dồi dào 50 hoặc 60Hz, công suất tiêu thụ điện cực hạn của hệ thống đạt mức 4.6 kW.
| Thuộc tính kỹ thuật cốt lõi | Giá trị định mức chi tiết (Chuẩn Plain-Text sạch lỗi hiển thị) |
| Hãng sản xuất | ODA Technologies (Hàn Quốc) |
| Dòng sản phẩm | EX Series High-Capacity Switching Supplies Portfolio |
| Model sản phẩm | EX50-72 |
| Nguyên lý chuyển đổi | Loại nguồn chuyển mạch Switching Type hiệu suất cao |
| Dải điện áp đầu ra DC | Từ 0 VDC đến 50 VDC mượt mà |
| Dải dòng điện đầu ra DC | Từ 0 A đến 72 A dồi dào |
| Công suất đầu ra định mức | Khả năng cung cấp tải từ 3.6 kW đến dải tối đa 4.0 kW |
| Chế độ điều khiển mạch vòng | Chuyển đổi tự động linh hoạt giữa hai chế độ CV (Constant Voltage) và CC (Constant Current) |
| Độ phân giải hiển thị hiển thị | Độ mịn màn hình đạt mức 10 mV cho áp và 10 mA cho dòng |
| Nguồn điện ngõ vào lưới | Điện áp 220 VAC cộng trừ 10 phần trăm, tần số lưới d dải 50 hoặc 60 Hz |
| Công suất tiêu thụ mạng lớn nhất | Tiêu hao năng lượng cực hạn tại ngõ vào đạt mức 4.6 kW |
| Độ chính xác lập trình áp | Biên độ sai số lập trình điện áp đạt mức cộng trừ (0.1 phần trăm cộng 75 mV) |
| Độ chính xác lập trình dòng | Biên độ sai số lập trình dòng điện đạt mức cộng trừ (0.1 phần trăm cộng 216 mA) |
| Độ chính xác hiển thị đọc về áp | Biên độ sai số đọc về điện áp đạt mức cộng trừ (0.1 phần trăm cộng 50 mV) |
| Độ chính xác hiển thị đọc về dòng | Biên độ sai số đọc về dòng điện đạt mức cộng trừ (0.1 phần trăm cộng 144 mA) |
| Độ gợn sóng và nhiễu tạp âm | Nhỏ hơn hoặc bằng 15 mVrms trong dải dồi dào dải tần từ 20 Hz đến 20 MHz |
| Độ ổn định khi thay đổi tải | Load Regulation giữ ở mức nhỏ hơn hoặc bằng 50 mV |
| Độ ổn định khi biến thiên lưới | Line Regulation giữ ở mức nhỏ hơn hoặc bằng 50 mV |
| Giao thức điều khiển tích hợp | Tập lệnh SCPI tiêu chuẩn qua các cổng vật lý RS232, RS485 và USB |
| Tùy chọn mở rộng cổng mạng | Hỗ trợ cấu hình tích hợp khe cắm card mạng TCP/IP Ethernet truyền xa |
| Tích hợp tính năng an toàn | Mạch bảo vệ quá áp OVP và mạch bảo vệ quá dòng OCP thông minh |
| Thời gian đáp ứng ngắt bảo vệ | Phản hồi cô lập sự cố siêu tốc trong vòng nhỏ hơn 80 ms |
| Dung lượng lưu trữ dữ liệu | Bộ nhớ nội bộ lưu sẵn 10 cấu hình thông số kỹ thuật test hiện trường |
| Kích thước hình học cấu trúc | Chiều rộng 426 mm x Chiều cao 88 mm x Chiều dài chiều sâu 550 mm |
| Tiêu chuẩn gá lắp tủ tủ rack | Định dạng cấu trúc tiêu chuẩn Rack 19 inch, chiều cao khối chiếm 2U |
| Trọng lượng tịnh phần cứng | Khối lượng tịnh đạt mức đầm chắc 13.6 kg |
| Xuất xứ thiết bị | 100 phần trăm Nghiên cứu, sản xuất và hiệu chuẩn phòng lab tại Hàn Quốc (Korea) |

